single-dimensional

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl dɪˈmenʃənəl]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl dɪˈmenʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có một chiều; liên quan đến hoặc liên quan đến một chiều.; Liên quan đến một không gian toán học chỉ có một tọa độ.; Trong khoa học máy tính, đề cập đến một mảng chỉ có một chỉ số.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-dimensional space

không gian một chiều

single-dimensional analysis

phân tích một chiều

single-dimensional view

quan điểm một chiều

single-dimensional problem

vấn đề một chiều

single-dimensional model

mô hình một chiều

single-dimensional approach

cách tiếp cận một chiều

single-dimensional thinking

tư duy một chiều

single-dimensional data

dữ liệu một chiều

single-dimensional world

thế giới một chiều

single-dimensionally defined

được định nghĩa một chiều

Câu ví dụ

the dataset is single-dimensional, containing only temperature readings.

Tập dữ liệu là một chiều, chỉ chứa các số đo nhiệt độ.

we analyzed the single-dimensional array to find the maximum value.

Chúng tôi đã phân tích mảng một chiều để tìm giá trị lớn nhất.

this problem requires a single-dimensional approach to optimization.

Bài toán này đòi hỏi một phương pháp tiếp cận một chiều để tối ưu hóa.

the single-dimensional space allowed for simpler calculations.

Không gian một chiều cho phép thực hiện các phép tính đơn giản hơn.

the model uses a single-dimensional feature to predict sales.

Mô hình sử dụng một đặc trưng một chiều để dự đoán doanh số.

we are working with a single-dimensional time series data.

Chúng tôi đang làm việc với dữ liệu chuỗi thời gian một chiều.

the single-dimensional representation simplifies the visualization process.

Biểu diễn một chiều giúp đơn giản hóa quy trình trực quan hóa.

the single-dimensional scale is sufficient for this analysis.

Thang đo một chiều là đủ cho phân tích này.

the single-dimensional vector represents the position on the x-axis.

Vectơ một chiều biểu thị vị trí trên trục x.

the single-dimensional data was easily plotted on a graph.

Dữ liệu một chiều có thể dễ dàng được vẽ trên biểu đồ.

we reduced the data to a single-dimensional representation for efficiency.

Chúng tôi đã giảm dữ liệu xuống biểu diễn một chiều để tăng hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay