single-use

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl juːs]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl juːs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một món đồ được thiết kế để sử dụng một lần rồi bỏ đi; Việc sử dụng các món đồ chỉ một lần.
adj. Được thiết kế hoặc sử dụng chỉ cho một lần.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-use plastic

nhựa dùng một lần

single-use items

đồ dùng dùng một lần

using single-use

sử dụng đồ dùng dùng một lần

single-use containers

chứa đựng dùng một lần

single-use cutlery

dao dĩa dùng một lần

avoid single-use

tránh dùng một lần

single-use bags

túi dùng một lần

single-use cups

ly dùng một lần

single-use packaging

bao bì dùng một lần

reducing single-use

giảm dùng một lần

Câu ví dụ

the restaurant switched to reusable containers to reduce single-use plastic.

Nhà hàng đã chuyển sang sử dụng hộp đựng có thể tái sử dụng để giảm thiểu nhựa dùng một lần.

we're phasing out single-use cutlery in the office cafeteria.

Chúng tôi đang loại bỏ dần các dụng cụ ăn uống dùng một lần trong căng tin văn phòng.

consider bringing your own reusable bag to avoid single-use plastic bags.

Hãy cân nhắc mang theo túi tái sử dụng của bạn để tránh túi nhựa dùng một lần.

the event banned single-use water bottles to promote sustainability.

Sự kiện đã cấm bán chai nước dùng một lần để thúc đẩy tính bền vững.

many coffee shops now offer discounts for customers who bring their own single-use cup alternatives.

Nhiều quán cà phê hiện nay cung cấp giảm giá cho khách hàng mang theo các lựa chọn thay thế cho cốc dùng một lần.

the government is implementing policies to discourage the use of single-use items.

Chính phủ đang thực hiện các chính sách để hạn chế sử dụng các sản phẩm dùng một lần.

a key goal is to minimize single-use packaging in our product line.

Một mục tiêu quan trọng là giảm thiểu bao bì dùng một lần trong dòng sản phẩm của chúng tôi.

the hotel replaced single-use toiletries with refillable options.

Khách sạn đã thay thế các đồ dùng vệ sinh cá nhân dùng một lần bằng các lựa chọn có thể nạp lại.

we encourage employees to avoid single-use coffee pods whenever possible.

Chúng tôi khuyến khích nhân viên tránh sử dụng các viên cà phê dùng một lần bất cứ khi nào có thể.

the campaign aims to raise awareness about the impact of single-use plastics on the environment.

Chiến dịch nhằm mục đích nâng cao nhận thức về tác động của nhựa dùng một lần đối với môi trường.

the store offers a discount for customers who return single-use containers for recycling.

Cửa hàng cung cấp giảm giá cho khách hàng trả lại các hộp đựng dùng một lần để tái chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay