sinistrality

[Mỹ]/sɪnɪˈstrælɪti/
[Anh]/sɪnɪˈstrælɪti/

Dịch

n. tình trạng của việc thuận tay trái; sự thuận tay trái
Word Forms
số nhiềusinistralities

Cụm từ & Cách kết hợp

high sinistrality

sinistrality cao

sinistrality assessment

đánh giá sinistrality

sinistrality effects

tác động của sinistrality

sinistrality prevalence

mức phổ biến của sinistrality

sinistrality research

nghiên cứu về sinistrality

sinistrality trends

xu hướng sinistrality

sinistrality factors

các yếu tố của sinistrality

sinistrality measurement

đo lường sinistrality

sinistrality distribution

phân bố sinistrality

sinistrality studies

các nghiên cứu về sinistrality

Câu ví dụ

sinistrality can affect how people interact in social settings.

tính tả trái có thể ảnh hưởng đến cách mọi người tương tác trong các môi trường xã hội.

research shows that sinistrality is more common in creative professions.

nghiên cứu cho thấy tính tả trái phổ biến hơn trong các ngành nghề sáng tạo.

sinistrality might influence a person's choice of tools.

tính tả trái có thể ảnh hưởng đến lựa chọn công cụ của một người.

some studies suggest sinistrality is linked to brain lateralization.

một số nghiên cứu cho thấy tính tả trái có liên quan đến sự phân hóa hai bên não.

sinistrality can have cultural implications in various societies.

tính tả trái có thể có những tác động văn hóa trong các xã hội khác nhau.

understanding sinistrality is important in ergonomic design.

hiểu về tính tả trái rất quan trọng trong thiết kế công thái học.

sinistrality may affect athletic performance in certain sports.

tính tả trái có thể ảnh hưởng đến hiệu suất thể thao trong một số môn thể thao nhất định.

people with sinistrality often face unique challenges in a right-handed world.

những người tả trái thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo trong thế giới ưu ái cho người thuận phải.

sinistrality can influence handwriting styles and preferences.

tính tả trái có thể ảnh hưởng đến phong cách và sở thích viết chữ.

some cultures view sinistrality as a sign of creativity.

một số nền văn hóa coi tính tả trái là dấu hiệu của sự sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay