left-handedness

[Mỹ]/[lɛftˈhændɪdnəs]/
[Anh]/[lɛftˈhændɪdnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng hoặc điều kiện là người thuận tay trái; Sự ưu tiên sử dụng tay trái để thực hiện các nhiệm vụ; Tình trạng chủ yếu sử dụng tay trái.
Các dạng của từ
số nhiềuleft-handednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

left-handedness advantage

Ưu thế tay trái

displaying left-handedness

Thể hiện tay trái

left-handedness prevalence

Tỷ lệ người thuận tay trái

assessing left-handedness

Đánh giá tay trái

left-handedness research

Nghiên cứu về tay trái

impact of left-handedness

Tác động của việc thuận tay trái

understanding left-handedness

Hiểu về việc thuận tay trái

investigating left-handedness

Khảo sát về tay trái

left-handedness genes

Gen liên quan đến tay trái

overcoming left-handedness

Vượt qua việc thuận tay trái

Câu ví dụ

the study investigated the prevalence of left-handedness in the sample population.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ thuận tay trái trong quần thể mẫu.

he struggled with tools designed for right-handedness, finding them awkward to use.

Ông gặp khó khăn với các công cụ được thiết kế cho người thuận tay phải, thấy chúng khó sử dụng.

left-handedness is a fascinating trait with varying degrees of expression.

Thuận tay trái là một đặc điểm hấp dẫn với các mức độ thể hiện khác nhau.

despite the challenges, she excelled in sports, leveraging her left-handedness.

Dù gặp nhiều thách thức, cô ấy đã xuất sắc trong thể thao, tận dụng ưu thế thuận tay trái của mình.

the artist’s unique style was partly attributed to their left-handedness.

Phong cách độc đáo của nghệ sĩ phần nào được quy cho việc thuận tay trái.

many left-handed individuals demonstrate exceptional spatial reasoning skills.

Rất nhiều người thuận tay trái thể hiện kỹ năng tư duy không gian đặc biệt.

he adapted his workspace to accommodate his left-handedness comfortably.

Ông đã thích nghi không gian làm việc của mình để thoải mái với việc thuận tay trái.

the myth surrounding left-handedness as being unlucky is completely unfounded.

Tấm gương xung quanh việc thuận tay trái bị cho là xui xẻo là hoàn toàn không có cơ sở.

she noticed a higher incidence of left-handedness within her family.

Cô nhận thấy tỷ lệ thuận tay trái cao hơn trong gia đình mình.

the keyboard layout wasn't ideal for his left-handedness, so he modified it.

Bố cục bàn phím không lý tưởng cho việc thuận tay trái của anh ấy, vì vậy anh đã sửa đổi nó.

understanding left-handedness can help educators tailor their teaching methods.

Hiểu về việc thuận tay trái có thể giúp các nhà giáo dục điều chỉnh phương pháp giảng dạy của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay