siphoned

[Mỹ]/ˈsaɪ.fən/
[Anh]/ˈsaɪ.fənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của siphon

Cụm từ & Cách kết hợp

siphoned funds

tiền bị rút

siphoned resources

nguồn lực bị rút

siphoned profits

lợi nhuận bị rút

siphoned energy

năng lượng bị rút

siphoned data

dữ liệu bị rút

siphoned information

thông tin bị rút

siphoned money

tiền bị rút

siphoned chemicals

hóa chất bị rút

siphoned liquids

chất lỏng bị rút

Câu ví dụ

the thief siphoned money from the bank account.

kẻ trộm đã rút tiền từ tài khoản ngân hàng.

she siphoned fuel from the car into a container.

cô ta đã hút nhiên liệu từ xe vào một thùng chứa.

the company siphoned off funds for personal use.

công ty đã rút tiền cho mục đích sử dụng cá nhân.

they siphoned water from the river for irrigation.

họ đã hút nước từ sông để tưới tiêu.

he siphoned off the excess wine into another bottle.

anh ta đã hút bớt rượu thừa vào chai khác.

the project siphoned resources away from other departments.

dự án đã rút nguồn lực khỏi các phòng ban khác.

she siphoned off the last bit of syrup for her pancakes.

cô ta đã hút hết phần syrup còn lại cho bánh kếp của mình.

they siphoned air from the balloon to deflate it.

họ đã hút không khí ra khỏi quả bóng bay để làm nó xẹp xuống.

the corrupt officials siphoned public funds for their own gain.

các quan chức tham nhũng đã rút tiền công cộng cho riêng họ.

she carefully siphoned the liquid into the test tube.

cô ta cẩn thận hút chất lỏng vào ống nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay