siren

[Mỹ]/'saɪr(ə)n/
[Anh]/'saɪrən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị tạo ra tiếng ồn lớn, hoặc một người phụ nữ quyến rũ và hấp dẫn
Word Forms
số nhiềusirens

Cụm từ & Cách kết hợp

emergency siren

còi báo động khẩn cấp

police siren

còi xe cảnh sát

ambulance siren

còi xe cứu thương

Câu ví dụ

The siren blared loudly as the fire trucks raced down the street.

Tiếng còi báo động hú vang lớn khi những chiếc xe cứu hỏa lao xuống đường.

She was mesmerized by the haunting sound of the siren in the distance.

Cô bị mê hoặc bởi âm thanh ma quái của tiếng còi báo động từ xa.

The sailors were warned of the approaching storm by the sound of the siren.

Những thủy thủ được cảnh báo về cơn bão đang đến gần bằng âm thanh của tiếng còi báo động.

The police car's siren wailed as it sped through the busy city streets.

Tiếng còi của chiếc xe cảnh sát hú vang khi nó lao qua những con phố tấp nập của thành phố.

The loud siren pierced through the silence of the night, waking up the entire neighborhood.

Tiếng còi báo động lớn xuyên qua sự im lặng của đêm, đánh thức cả khu phố.

The siren's shrill sound signaled the start of the emergency drill.

Tiếng còi chói tai của tiếng còi báo động báo hiệu sự bắt đầu của buổi diễn tập khẩn cấp.

The ambulance rushed through traffic with its siren blaring, trying to reach the accident scene quickly.

Xe cứu thương lao qua giao thông với tiếng còi báo động hú vang, cố gắng nhanh chóng đến hiện trường tai nạn.

The ship's siren echoed across the harbor, announcing its departure.

Tiếng còi của con tàu vang vọng khắp cảng, thông báo về sự khởi hành của nó.

The siren's piercing sound made everyone stop in their tracks, wondering what was happening.

Tiếng còi báo động chói tai khiến mọi người dừng lại, tự hỏi điều gì đang xảy ra.

The wail of the siren grew louder as the police car approached the scene of the crime.

Tiếng hú của tiếng còi báo động lớn hơn khi chiếc xe cảnh sát tiếp cận hiện trường vụ án.

Ví dụ thực tế

Yes, we did get the sirens in Mexico City.

Vâng, chúng tôi đã nhận được những tiếng còi báo động ở Thành phố Mexico.

Nguồn: NPR News September 2017 Collection

Did you hear the sirens all the way in Mexico City?

Bạn có nghe thấy tiếng còi báo động ở xa xôi đến Thành phố Mexico không?

Nguồn: NPR News September 2017 Collection

It's not like anyone can sleep with all the sirens.

Chẳng phải ai có thể ngủ được với tất cả những tiếng còi báo động đó.

Nguồn: CHERNOBYL HBO

In Gaza, Palestinians don't have air raid sirens or bomb shelters.

Ở Gaza, người Palestine không có còi báo động hoặc hầm trú ẩn.

Nguồn: NPR News May 2021 Compilation

There have been sirens, air raid sirens, rocket fire towards central Israel.

Đã có những tiếng còi báo động, còi báo động phòng không, hỏa lực tên lửa hướng tới miền Trung Israel.

Nguồn: This month's NPR news

When I saw the sirens, I tried to escape quickly but I was caught.

Khi tôi nhìn thấy những tiếng còi báo động, tôi đã cố gắng trốn thoát nhanh chóng nhưng tôi bị bắt.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

All the metro stations in Kyiv work as shelters when there are air raid sirens.

Tất cả các nhà ga tàu điện ngầm ở Kyiv đều được sử dụng làm nơi trú ẩn khi có còi báo động.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2022 Collection

The air was pierced by sirens.

Không khí bị xé toạc bởi những tiếng còi báo động.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Start another large bore I.V. , continue high-flow 02, transport sirens and lights to Seattle Grace.

Bắt đầu truyền dịch đường tĩnh mạch lớn khác, tiếp tục cung cấp oxy lưu lượng cao, vận chuyển còi báo động và đèn đến Seattle Grace.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Then what was that siren? - That was your mother.

Vậy thì tiếng còi báo động đó là gì? - Đó là mẹ của bạn.

Nguồn: Modern Family - Season 02

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay