skinners

[Mỹ]/[ˈskɪnəz]/
[Anh]/[ˈskɪnərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người tẩy da hoặc xử lý da động vật; Người loại bỏ lớp vỏ khỏi trái cây hoặc rau củ; Người ủng hộ chính quyền Skinner (lịch sử).
v. Loại bỏ lớp vỏ khỏi (trái cây, rau củ, v.v.).

Cụm từ & Cách kết hợp

skinners' market

thị trường thợ da

skinners working

thợ da đang làm việc

skinners arrived

thợ da đã đến

skinners' gloves

găng tay thợ da

skinners' shop

cửa hàng thợ da

skinners selling

thợ da đang bán

skinners' tools

công cụ của thợ da

skinners gathered

thợ da đã tụ tập

skinners' produce

sản phẩm của thợ da

skinners' stand

quầy hàng của thợ da

Câu ví dụ

the skilled skinners meticulously tanned the hides.

Các thợ thuộc da có tay nghề đã cẩn thận thuộc da.

we hired experienced skinners to process the deer hides.

Chúng tôi thuê các thợ thuộc da có kinh nghiệm để xử lý da hươu cao cổ.

the old skinners used traditional methods for tanning.

Các thợ thuộc da già sử dụng phương pháp truyền thống để thuộc da.

the skinners carefully removed the hair from the pelts.

Các thợ thuộc da cẩn thận loại bỏ lông từ các tấm da.

the harsh chemicals used by skinners can be dangerous.

Các hóa chất mạnh được sử dụng bởi các thợ thuộc da có thể nguy hiểm.

the family business has been run by skinners for generations.

Doanh nghiệp gia đình đã được các thợ thuộc da điều hành qua nhiều thế hệ.

the skinners needed specialized tools for their work.

Các thợ thuộc da cần các công cụ chuyên dụng cho công việc của họ.

the quality of the leather depends on the skill of the skinners.

Chất lượng của da phụ thuộc vào kỹ năng của các thợ thuộc da.

the skinners worked long hours in the tannery.

Các thợ thuộc da làm việc nhiều giờ trong xưởng thuộc da.

the museum displayed tools used by early skinners.

Bảo tàng trưng bày các công cụ được sử dụng bởi các thợ thuộc da thời kỳ đầu.

the young apprentice watched the experienced skinners closely.

Người học việc trẻ nhìn chằm chằm vào các thợ thuộc da có kinh nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay