skinners' market
thị trường thợ da
skinners working
thợ da đang làm việc
skinners arrived
thợ da đã đến
skinners' gloves
găng tay thợ da
skinners' shop
cửa hàng thợ da
skinners selling
thợ da đang bán
skinners' tools
công cụ của thợ da
skinners gathered
thợ da đã tụ tập
skinners' produce
sản phẩm của thợ da
skinners' stand
quầy hàng của thợ da
the skilled skinners meticulously tanned the hides.
Các thợ thuộc da có tay nghề đã cẩn thận thuộc da.
we hired experienced skinners to process the deer hides.
Chúng tôi thuê các thợ thuộc da có kinh nghiệm để xử lý da hươu cao cổ.
the old skinners used traditional methods for tanning.
Các thợ thuộc da già sử dụng phương pháp truyền thống để thuộc da.
the skinners carefully removed the hair from the pelts.
Các thợ thuộc da cẩn thận loại bỏ lông từ các tấm da.
the harsh chemicals used by skinners can be dangerous.
Các hóa chất mạnh được sử dụng bởi các thợ thuộc da có thể nguy hiểm.
the family business has been run by skinners for generations.
Doanh nghiệp gia đình đã được các thợ thuộc da điều hành qua nhiều thế hệ.
the skinners needed specialized tools for their work.
Các thợ thuộc da cần các công cụ chuyên dụng cho công việc của họ.
the quality of the leather depends on the skill of the skinners.
Chất lượng của da phụ thuộc vào kỹ năng của các thợ thuộc da.
the skinners worked long hours in the tannery.
Các thợ thuộc da làm việc nhiều giờ trong xưởng thuộc da.
the museum displayed tools used by early skinners.
Bảo tàng trưng bày các công cụ được sử dụng bởi các thợ thuộc da thời kỳ đầu.
the young apprentice watched the experienced skinners closely.
Người học việc trẻ nhìn chằm chằm vào các thợ thuộc da có kinh nghiệm.
skinners' market
thị trường thợ da
skinners working
thợ da đang làm việc
skinners arrived
thợ da đã đến
skinners' gloves
găng tay thợ da
skinners' shop
cửa hàng thợ da
skinners selling
thợ da đang bán
skinners' tools
công cụ của thợ da
skinners gathered
thợ da đã tụ tập
skinners' produce
sản phẩm của thợ da
skinners' stand
quầy hàng của thợ da
the skilled skinners meticulously tanned the hides.
Các thợ thuộc da có tay nghề đã cẩn thận thuộc da.
we hired experienced skinners to process the deer hides.
Chúng tôi thuê các thợ thuộc da có kinh nghiệm để xử lý da hươu cao cổ.
the old skinners used traditional methods for tanning.
Các thợ thuộc da già sử dụng phương pháp truyền thống để thuộc da.
the skinners carefully removed the hair from the pelts.
Các thợ thuộc da cẩn thận loại bỏ lông từ các tấm da.
the harsh chemicals used by skinners can be dangerous.
Các hóa chất mạnh được sử dụng bởi các thợ thuộc da có thể nguy hiểm.
the family business has been run by skinners for generations.
Doanh nghiệp gia đình đã được các thợ thuộc da điều hành qua nhiều thế hệ.
the skinners needed specialized tools for their work.
Các thợ thuộc da cần các công cụ chuyên dụng cho công việc của họ.
the quality of the leather depends on the skill of the skinners.
Chất lượng của da phụ thuộc vào kỹ năng của các thợ thuộc da.
the skinners worked long hours in the tannery.
Các thợ thuộc da làm việc nhiều giờ trong xưởng thuộc da.
the museum displayed tools used by early skinners.
Bảo tàng trưng bày các công cụ được sử dụng bởi các thợ thuộc da thời kỳ đầu.
the young apprentice watched the experienced skinners closely.
Người học việc trẻ nhìn chằm chằm vào các thợ thuộc da có kinh nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay