skyrocketed

[Mỹ]/ˈskaɪrɒkɪtɪd/
[Anh]/ˈskaɪrɑːkɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tăng nhanh hoặc đột ngột

Cụm từ & Cách kết hợp

prices skyrocketed

giá cả tăng vọt

sales skyrocketed

doanh số bán hàng tăng vọt

interest skyrocketed

lãi suất tăng vọt

costs skyrocketed

chi phí tăng vọt

demand skyrocketed

nhu cầu tăng vọt

profits skyrocketed

lợi nhuận tăng vọt

population skyrocketed

dân số tăng vọt

expenses skyrocketed

chi tiêu tăng vọt

ratings skyrocketed

xếp hạng tăng vọt

growth skyrocketed

sự tăng trưởng tăng vọt

Câu ví dụ

the company's profits skyrocketed last quarter.

lợi nhuận của công ty đã tăng vọt trong quý vừa qua.

housing prices have skyrocketed in the last year.

giá nhà đất đã tăng vọt trong năm vừa qua.

interest in renewable energy has skyrocketed recently.

sự quan tâm đến năng lượng tái tạo đã tăng vọt gần đây.

her popularity skyrocketed after the reality show.

phổ biến của cô ấy đã tăng chóng mặt sau chương trình truyền hình thực tế.

the demand for electric cars has skyrocketed.

nhu cầu về ô tô điện đã tăng vọt.

online sales skyrocketed during the holiday season.

doanh số bán hàng trực tuyến đã tăng vọt trong mùa lễ hội.

his stress levels skyrocketed before the exam.

mức độ căng thẳng của anh ấy đã tăng vọt trước kỳ thi.

the number of subscribers to the channel skyrocketed.

số lượng người đăng ký kênh đã tăng vọt.

fuel prices have skyrocketed due to the crisis.

giá nhiên liệu đã tăng vọt do cuộc khủng hoảng.

her confidence skyrocketed after the award.

niềm tin của cô ấy đã tăng vọt sau giải thưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay