prices skyrocketed
giá cả tăng vọt
sales skyrocketed
doanh số bán hàng tăng vọt
interest skyrocketed
lãi suất tăng vọt
costs skyrocketed
chi phí tăng vọt
demand skyrocketed
nhu cầu tăng vọt
profits skyrocketed
lợi nhuận tăng vọt
population skyrocketed
dân số tăng vọt
expenses skyrocketed
chi tiêu tăng vọt
ratings skyrocketed
xếp hạng tăng vọt
growth skyrocketed
sự tăng trưởng tăng vọt
the company's profits skyrocketed last quarter.
lợi nhuận của công ty đã tăng vọt trong quý vừa qua.
housing prices have skyrocketed in the last year.
giá nhà đất đã tăng vọt trong năm vừa qua.
interest in renewable energy has skyrocketed recently.
sự quan tâm đến năng lượng tái tạo đã tăng vọt gần đây.
her popularity skyrocketed after the reality show.
phổ biến của cô ấy đã tăng chóng mặt sau chương trình truyền hình thực tế.
the demand for electric cars has skyrocketed.
nhu cầu về ô tô điện đã tăng vọt.
online sales skyrocketed during the holiday season.
doanh số bán hàng trực tuyến đã tăng vọt trong mùa lễ hội.
his stress levels skyrocketed before the exam.
mức độ căng thẳng của anh ấy đã tăng vọt trước kỳ thi.
the number of subscribers to the channel skyrocketed.
số lượng người đăng ký kênh đã tăng vọt.
fuel prices have skyrocketed due to the crisis.
giá nhiên liệu đã tăng vọt do cuộc khủng hoảng.
her confidence skyrocketed after the award.
niềm tin của cô ấy đã tăng vọt sau giải thưởng.
prices skyrocketed
giá cả tăng vọt
sales skyrocketed
doanh số bán hàng tăng vọt
interest skyrocketed
lãi suất tăng vọt
costs skyrocketed
chi phí tăng vọt
demand skyrocketed
nhu cầu tăng vọt
profits skyrocketed
lợi nhuận tăng vọt
population skyrocketed
dân số tăng vọt
expenses skyrocketed
chi tiêu tăng vọt
ratings skyrocketed
xếp hạng tăng vọt
growth skyrocketed
sự tăng trưởng tăng vọt
the company's profits skyrocketed last quarter.
lợi nhuận của công ty đã tăng vọt trong quý vừa qua.
housing prices have skyrocketed in the last year.
giá nhà đất đã tăng vọt trong năm vừa qua.
interest in renewable energy has skyrocketed recently.
sự quan tâm đến năng lượng tái tạo đã tăng vọt gần đây.
her popularity skyrocketed after the reality show.
phổ biến của cô ấy đã tăng chóng mặt sau chương trình truyền hình thực tế.
the demand for electric cars has skyrocketed.
nhu cầu về ô tô điện đã tăng vọt.
online sales skyrocketed during the holiday season.
doanh số bán hàng trực tuyến đã tăng vọt trong mùa lễ hội.
his stress levels skyrocketed before the exam.
mức độ căng thẳng của anh ấy đã tăng vọt trước kỳ thi.
the number of subscribers to the channel skyrocketed.
số lượng người đăng ký kênh đã tăng vọt.
fuel prices have skyrocketed due to the crisis.
giá nhiên liệu đã tăng vọt do cuộc khủng hoảng.
her confidence skyrocketed after the award.
niềm tin của cô ấy đã tăng vọt sau giải thưởng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay