skyscraper

[Mỹ]/ˈskaɪskreɪpə(r)/
[Anh]/ˈskaɪskreɪpər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tòa nhà cao với nhiều tầng; nhà chọc trời
Word Forms
số nhiềuskyscrapers

Cụm từ & Cách kết hợp

modern skyscraper

tòa nhà chọc trời hiện đại

Câu ví dụ

there was a skyscraper under construction .

có một tòa nhà chọc trời đang được xây dựng.

a skyscraper built on a base of solid rock.

một tòa nhà chọc trời được xây dựng trên nền móng đá vững chắc.

skyscrapers obstructing the sky;

Những tòa nhà chọc trời cản trở bầu trời;

a skyscraper disappearing in the fog;

một tòa nhà chọc trời biến mất trong sương mù;

A skyscraper has been erected.

Một tòa nhà chọc trời đã được xây dựng.

Skyscrapers tower over the city.

Những tòa nhà chọc trời vươn lên trên thành phố.

A lot of skyscrapers in Manhattan are rising up to the skies.

Nhiều tòa nhà chọc trời ở Manhattan đang vươn lên bầu trời.

Lighting, heating, and airconditioning in the skyscrapers strain energy supplies.

Chiếu sáng, sưởi ấm và điều hòa không khí trong các tòa nhà chọc trời gây áp lực lên nguồn cung năng lượng.

People's attitude towards the skyscrapers varies widely.

Thái độ của mọi người đối với các tòa nhà chọc trời khác nhau rất nhiều.

On all sides, skyscrapers rose like jagged teeth.

Xung quanh, những tòa nhà chọc trời mọc lên như những chiếc răng sắc nhọn.

They also believe that building skyscrapers helps to solve the problem of the growing scarcity of land in the city.

Họ cũng tin rằng việc xây dựng các tòa nhà chọc trời giúp giải quyết vấn đề khan hiếm đất đai ngày càng gia tăng trong thành phố.

Ví dụ thực tế

These design choices might seem like gimmicks to give these skyscrapers their iconic looks.

Những lựa chọn thiết kế này có thể có vẻ như là những trò thủ thuật để cho phép những tòa nhà chọc trời này có vẻ ngoài mang tính biểu tượng.

Nguồn: Vox opinion

Falling off a skyscraper in the ocean wouldn't kill you.

Rơi xuống từ một tòa nhà chọc trời trên biển sẽ không giết chết bạn.

Nguồn: If there is a if.

Enjoy a 365-degree view of beautiful forests, beaches, as well as skyscrapers!

Tận hưởng khung cảnh 365 độ của những khu rừng, bãi biển tuyệt đẹp cũng như những tòa nhà chọc trời!

Nguồn: Travel around the world

The building is being called the " most slender skyscraper in the world."

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

But not every high point is a skyscraper sometimes it's a sky deck.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

Modern skyscrapers dominate the city's skyline, but it also has verdant parks and gardens.

Nguồn: Travel around the world

Unlike many of its neighbors, Oman hasn't erected any skyscrapers or modernized dramatically.

Nguồn: Best Travel Destinations in Asia

" Every skyscraper has to move, " Pasquarelli said.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

Dubai opened a glass-cased opera house in the shadow of the world's tallest skyscraper in 2016.

Nguồn: The Economist - Arts

You're not allowed to build skyscrapers or very tall buildings.

Nguồn: American English dialogue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay