| số nhiều | high-rises |
high-rise building
tòa nhà cao tầng
high-rise apartment
căn hộ cao tầng
high-rise view
khu vực tầm nhìn cao tầng
high-rise living
sống trong cao tầng
high-rise district
khu vực cao tầng
high-rise complex
khu phức hợp cao tầng
high-rise project
dự án cao tầng
high-rise development
phát triển cao tầng
high-rise skyline
dòng chân trời cao tầng
high-rise city
thành phố cao tầng
the city skyline is dominated by high-rise buildings.
dòng chân trời thành phố bị thống trị bởi các tòa nhà cao tầng.
we stayed in a high-rise hotel with stunning views.
chúng tôi ở lại một khách sạn cao tầng có tầm nhìn tuyệt đẹp.
the high-rise apartment offered a spacious living area.
căn hộ cao tầng cung cấp một khu vực sinh sống rộng rãi.
construction of the new high-rise is underway.
xây dựng tòa nhà cao tầng mới đang được tiến hành.
the elevator in the high-rise was incredibly fast.
thang máy trong tòa nhà cao tầng cực kỳ nhanh chóng.
he worked on the 20th floor of a high-rise office.
anh ấy làm việc ở tầng 20 của một văn phòng cao tầng.
the high-rise's rooftop garden was a peaceful oasis.
vườn trên tầng thượng của tòa nhà cao tầng là một ốc đảo yên bình.
the fire department trains for emergencies in high-rise buildings.
sở cứu hỏa huấn luyện cho các tình huống khẩn cấp trong các tòa nhà cao tầng.
living in a high-rise can be convenient for commuting.
sống trong một tòa nhà cao tầng có thể thuận tiện cho việc đi lại.
the high-rise's glass facade reflected the sunlight.
mặt tiền kính của tòa nhà cao tầng phản chiếu ánh nắng.
they designed a sustainable high-rise with green features.
họ đã thiết kế một tòa nhà cao tầng bền vững với các tính năng xanh.
high-rise building
tòa nhà cao tầng
high-rise apartment
căn hộ cao tầng
high-rise view
khu vực tầm nhìn cao tầng
high-rise living
sống trong cao tầng
high-rise district
khu vực cao tầng
high-rise complex
khu phức hợp cao tầng
high-rise project
dự án cao tầng
high-rise development
phát triển cao tầng
high-rise skyline
dòng chân trời cao tầng
high-rise city
thành phố cao tầng
the city skyline is dominated by high-rise buildings.
dòng chân trời thành phố bị thống trị bởi các tòa nhà cao tầng.
we stayed in a high-rise hotel with stunning views.
chúng tôi ở lại một khách sạn cao tầng có tầm nhìn tuyệt đẹp.
the high-rise apartment offered a spacious living area.
căn hộ cao tầng cung cấp một khu vực sinh sống rộng rãi.
construction of the new high-rise is underway.
xây dựng tòa nhà cao tầng mới đang được tiến hành.
the elevator in the high-rise was incredibly fast.
thang máy trong tòa nhà cao tầng cực kỳ nhanh chóng.
he worked on the 20th floor of a high-rise office.
anh ấy làm việc ở tầng 20 của một văn phòng cao tầng.
the high-rise's rooftop garden was a peaceful oasis.
vườn trên tầng thượng của tòa nhà cao tầng là một ốc đảo yên bình.
the fire department trains for emergencies in high-rise buildings.
sở cứu hỏa huấn luyện cho các tình huống khẩn cấp trong các tòa nhà cao tầng.
living in a high-rise can be convenient for commuting.
sống trong một tòa nhà cao tầng có thể thuận tiện cho việc đi lại.
the high-rise's glass facade reflected the sunlight.
mặt tiền kính của tòa nhà cao tầng phản chiếu ánh nắng.
they designed a sustainable high-rise with green features.
họ đã thiết kế một tòa nhà cao tầng bền vững với các tính năng xanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay