slavers

[Mỹ]/ˈsleɪvəz/
[Anh]/ˈsleɪvərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. miệng nước bọt hoặc nước bọt; sự nịnh hót; tàu nô lệ lịch sử; điều vô nghĩa
v. chảy nước miếng; khao khát hoặc mong mỏi

Cụm từ & Cách kết hợp

slavers' market

chợ của những kẻ buôn bán nô lệ

slavers' ships

tàu của những kẻ buôn bán nô lệ

fighting slavers

đánh nhau với những kẻ buôn bán nô lệ

slavers' routes

tuyến đường của những kẻ buôn bán nô lệ

slavers' legacy

di sản của những kẻ buôn bán nô lệ

exposing slavers

phơi bày những kẻ buôn bán nô lệ

slavers' crimes

tội ác của những kẻ buôn bán nô lệ

slavers' network

mạng lưới của những kẻ buôn bán nô lệ

arresting slavers

bắt giữ những kẻ buôn bán nô lệ

Câu ví dụ

slavers captured many innocent people.

Những kẻ buôn lạy bắt giữ nhiều người vô tội.

the slavers operated in secrecy.

Những kẻ buôn lạy hoạt động bí mật.

historically, slavers were a significant problem.

Về mặt lịch sử, nạn buôn lạy là một vấn đề nghiêm trọng.

many nations fought against slavers.

Nhiều quốc gia đã chiến đấu chống lại nạn buôn lạy.

slavers often used violence to control their captives.

Những kẻ buôn lạy thường sử dụng bạo lực để kiểm soát những người bị bắt giữ.

activists work to end the practices of slavers.

Các nhà hoạt động làm việc để chấm dứt các hoạt động buôn lạy.

slavers exploited vulnerable populations.

Những kẻ buôn lạy lợi dụng những người dễ bị tổn thương.

there are still modern-day slavers in the world.

Trên thế giới vẫn còn những kẻ buôn lạy hiện đại.

slavers often operated in coastal regions.

Những kẻ buôn lạy thường hoạt động ở các vùng ven biển.

the legacy of slavers affects societies today.

Di sản của nạn buôn lạy ảnh hưởng đến xã hội ngày nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay