abductor

[Mỹ]/æb'dʌktə/
[Anh]/æbˈdʌktɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kẻ bắt cóc, kẻ lừa đảo
Các dạng của từ
số nhiềuabductors

Câu ví dụ

His wife has appealed to his abductors to release him.

Vợ anh ấy đã kêu gọi những kẻ bắt cóc trả anh ấy ra.

The police are searching for the abductor of the missing child.

Cảnh sát đang tìm kiếm kẻ bắt cóc của đứa trẻ mất tích.

The abductor demanded a ransom for the safe return of the victim.

Kẻ bắt cóc đã đòi tiền chuộc để trả lại nạn nhân an toàn.

The abductor was apprehended by the authorities before he could flee the country.

Kẻ bắt cóc đã bị bắt giữ bởi chính quyền trước khi hắn ta có thể trốn khỏi đất nước.

The abductor left behind a ransom note at the scene of the crime.

Kẻ bắt cóc đã để lại một ghi chú đòi tiền chuộc tại hiện trường vụ án.

The abductor threatened to harm the victim if his demands were not met.

Kẻ bắt cóc đã đe dọa sẽ làm hại nạn nhân nếu yêu cầu của hắn ta không được đáp ứng.

The abductor was identified through surveillance footage from the area.

Kẻ bắt cóc đã bị xác định danh tính thông qua đoạn phim giám sát từ khu vực đó.

The abductor disguised himself to avoid detection by the authorities.

Kẻ bắt cóc đã cải trang để tránh bị phát hiện bởi chính quyền.

The abductor was eventually caught and brought to justice for his crimes.

Cuối cùng, kẻ bắt cóc đã bị bắt và bị đưa ra trước công lý vì những tội ác của hắn ta.

The abductor had a history of similar offenses in other cities.

Kẻ bắt cóc có tiền án tiền sự về các hành vi tương tự ở các thành phố khác.

The abductor used a fake identity to lure the victim into his trap.

Kẻ bắt cóc đã sử dụng một danh tính giả để dụ nạn nhân vào bẫy của hắn ta.

Ví dụ thực tế

Tear stricken my abductors give themselves up.

Những kẻ bắt cóc của tôi đã tự đầu hàng.

Nguồn: Woody's Stand-up Comedy Highlights

So, severing their abductor muscle is almost like, severing you spine. Yikes!

Vậy, cắt cơ bắt giữ của họ gần như là cắt sống lưng của bạn. Trông thật đáng sợ!

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Find the abductor of a young girl, or choke down cuisine in a room full of gits.

Tìm kẻ bắt cóc của một cô gái trẻ, hoặc nuốt trôi ẩm thực trong một căn phòng đầy những kẻ lộn hóc.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

She had never seen this technology before, so she was screaming in horror as her abductors forced her inside.

Cô chưa từng thấy công nghệ này trước đây, vì vậy cô đã hét lên trong kinh hoàng khi những kẻ bắt cóc của cô ép cô vào bên trong.

Nguồn: Women Who Changed the World

Korak did not know the true identity of Meriem's abductor.

Korak không biết danh tính thật sự của kẻ bắt cóc của Meriem.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)

We need her to name her abductor, right?

Chúng ta cần cô ấy nói tên kẻ bắt cóc của mình, đúng không?

Nguồn: Don't lie to me.

So if katie's still under this roof, so is her abductor.

Vậy nếu Katie vẫn còn dưới mái nhà này, thì kẻ bắt cóc của cô ấy cũng vậy.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

At any moment I expected to hear that Silver Blaze had been found and that his abductor was the murderer.

Bất cứ lúc nào tôi cũng mong đợi nghe tin rằng Silver Blaze đã được tìm thấy và kẻ bắt cóc của anh ta là kẻ giết người.

Nguồn: Level 8 07. Sherlock Holmes (36 complete stories)

Report say the girls and women managed to get away when their militant abductors took off to attack a military base near Maiduguri in Nigeria's troubled northeastern Borno State.

Báo cáo cho biết các cô gái và phụ nữ đã trốn thoát khi những kẻ bắt cóc vũ trang của họ rời đi để tấn công một căn cứ quân sự gần Maiduguri ở bang Borno, đông bắc Nigeria đầy rẫy những rắc rối.

Nguồn: NPR News July 2014 Compilation

Shocking involves separating the oyster abductor muscle form its shell, this muscle gives the oyster control over opening and closing the shell, similar to how your spinal cord helps you move.

Điều đáng sốc là tách cơ bắt giữ của hàu khỏi vỏ của nó, cơ này cho phép hàu kiểm soát việc mở và đóng vỏ, tương tự như cách tủy sống của bạn giúp bạn di chuyển.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay