neat

[Mỹ]/niːt/
[Anh]/niːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ngăn nắp và sạch sẽ
adj. tinh khiết và không pha loãng
adj. phong cách và thanh lịch
adj. khéo léo và nhanh nhẹn
adj. chính xác và được tổ chức tốt
Word Forms
so sánh nhấtneatest
so sánh hơnneater

Cụm từ & Cách kết hợp

neat and tidy

gọn gàng và ngăn nắp

neat handwriting

chữ viết đẹp

neat appearance

xuất hiện ngăn nắp

neat cement

xi măng gọn gàng

Câu ví dụ

That was a neat party.

Đó là một bữa tiệc đẹp.

a neat rectangular area.

một khu vực hình chữ nhật đẹp.

a neat turn of phrase.

một cách diễn đạt đẹp.

he drank neat Scotch.

anh ta uống Scotch nguyên chất.

a neat passage of midfield play.

một đoạn chơi ở giữa sân gọn gàng.

a neat blue herringbone pattern.

một họa tiết herringbone xanh lam đẹp mắt.

did a neat mend on the sock.

đã vá tất một cách cẩn thận.

Everything was neat and come.

Mọi thứ ngăn nắp và đến rồi.

Cats are neat animals.

Mèo là những con vật gọn gàng.

She was small and neat of person.

Cô ấy nhỏ nhắn và gọn gàng.

She gave a neat answer.

Cô ấy đưa ra một câu trả lời gọn gàng.

arrange shoes in a neat row.

sắp xếp giày thành một hàng ngay ngắn.

Hapgood's neat, precise tackling.

Hapgood xử lý bóng gọn gàng và chính xác.

a neat regiment of jars and bottles.

Một hàng ngũ ngăn nắp các lọ và chai.

her neat, tidy script.

bản thảo ngăn nắp và gọn gàng của cô ấy.

Ví dụ thực tế

We came up with something pretty neat.

Chúng tôi đã nghĩ ra một điều khá đẹp đẽ.

Nguồn: Previous Apple Keynotes

I like things very neat and tidy.

Tôi thích mọi thứ ngăn nắp và gọn gàng.

Nguồn: Sara's British English class

The DNA, the fingerprints, it's all too neat.

DNA, dấu vân tay, tất cả đều quá ngăn nắp.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

For the record, I am not a neat freak.

Tôi xin nói rõ, tôi không phải là người quá khích về sự ngăn nắp.

Nguồn: Modern Family - Season 03

A roommate should be nice and neat.

Người bạn cùng phòng nên tử tế và ngăn nắp.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Was he a neat and tidy guy?

Anh ấy có phải là một người ngăn nắp và gọn gàng không?

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

The accommodation was confined, but neat.

Chỗ ở hơi chật, nhưng ngăn nắp.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

His work is always neat and tidy.

Công việc của anh ấy luôn ngăn nắp và gọn gàng.

Nguồn: New Concept English for Children (3L English) Book 1

This one's wrapped up neat and clean because we did it Morty style.

Mọi thứ đã được giải quyết gọn gàng và sạch sẽ vì chúng tôi đã làm theo phong cách Morty.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Keep looking at the green dot and your brain will do something pretty neat.

Tiếp tục nhìn vào điểm màu xanh lục và bộ não của bạn sẽ làm được điều gì đó khá đẹp đẽ.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay