slumber

[Mỹ]/ˈslʌmbə(r)/
[Anh]/ˈslʌmbər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái ngủ; trạng thái không hoạt động hoặc ngủ đông

vi. ngủ; nằm ngủ đông hoặc không hoạt động

vt. ngủ; trải qua (thời gian) trong giấc ngủ
Word Forms
quá khứ phân từslumbered
ngôi thứ ba số ítslumbers
hiện tại phân từslumbering
thì quá khứslumbered
số nhiềuslumbers

Cụm từ & Cách kết hợp

peaceful slumber

giấc ngủ bình yên

deep slumber

giấc ngủ sâu

fall into slumber

chìm vào giấc ngủ

Câu ví dụ

slumber away one's time

ngủ quên và bỏ lỡ thời gian

The baby slumbered in his cradle.

Em bé ngủ say trong nôi của mình.

the village street slumbered under the afternoon sun.

Con phố làng chìm trong giấc ngủ trưa.

Sleeping Beauty slumbered in her forest castle.

Công chúa ngủ quên say nằm trong lâu đài trên rừng của nàng.

It is possibile that reduced slumber affects the number of calories burned while at reast( basal metabolic rate) and translates into weight gain over time.

Có khả năng là giấc ngủ ít hơn sẽ ảnh hưởng đến lượng calo đốt cháy khi nghỉ ngơi (tỷ lệ trao đổi chất cơ bản) và dẫn đến tăng cân theo thời gian.

Ví dụ thực tế

The first was that this was no ordinary slumber.

Điều đầu tiên là đây không phải là một giấc ngủ bình thường.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Sometimes we just feel like we need a midday slumber, right?

Đôi khi chúng ta chỉ cảm thấy cần một giấc ngủ trưa, đúng không?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

It was necessary, therefore, to invent instruments that neither slumbered nor slept.

Do đó, cần thiết phải phát minh ra những công cụ không ngủ.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

Dancing around, telling secrets like girls at a slumber party.

Nhảy xung quanh, kể chuyện như các cô gái tại một bữa tiệc ngủ.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Since Phoebe's staying, we'll have a slumber party.

Vì Phoebe ở lại, chúng ta sẽ tổ chức một bữa tiệc ngủ.

Nguồn: "Friends" Season 1 - by Mia

Mares only feed on those who slumber.

Những con kỳ mã chỉ ăn những người đang ngủ.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Hey, slumber butt, where ya been all day?

Này, mông ngủ, cậu đã ở đâu cả ngày?

Nguồn: Lost Girl Season 2

32 I dream when I'm deep in slumber.

32 Tôi mơ khi tôi ngủ rất sâu.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

Yeah, she wanted to go to a slumber party.

Vâng, cô ấy muốn đến một bữa tiệc ngủ.

Nguồn: The Good Place Season 2

Stop it! Beau died in his slumber, of natural causes.

Dừng lại đi! Beau qua đời trong giấc ngủ của mình, vì các nguyên nhân tự nhiên.

Nguồn: American Horror Story Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay