smartness

[Mỹ]/'sma:tnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phong cách hiện đại, sự nhanh nhạy, sự linh hoạt
Word Forms
số nhiềusmartnesses

Câu ví dụ

She impressed everyone with her intelligence and smartness.

Cô ấy gây ấn tượng với mọi người bởi trí thông minh và sự thông minh của mình.

His success is a result of his hard work and smartness.

Thành công của anh ấy là kết quả của sự chăm chỉ và thông minh của anh ấy.

The key to solving this problem lies in your smartness.

Giải pháp cho vấn đề này nằm ở sự thông minh của bạn.

Her quick thinking and smartness saved the day.

Sự nhanh trí và thông minh của cô ấy đã cứu vãn tình hình.

The professor's lectures are always full of wisdom and smartness.

Bài giảng của giáo sư luôn tràn đầy trí tuệ và sự thông minh.

His smartness in business negotiations is unmatched.

Sự thông minh của anh ấy trong các cuộc đàm phán kinh doanh là vô song.

She combines beauty with smartness in a unique way.

Cô ấy kết hợp vẻ đẹp với sự thông minh một cách độc đáo.

The team's success can be attributed to their collective smartness.

Thành công của đội có thể được quy cho sự thông minh tập thể của họ.

His smartness in handling difficult situations is admirable.

Sự thông minh của anh ấy trong việc xử lý các tình huống khó khăn là đáng ngưỡng mộ.

The robot's efficiency is a result of its advanced smartness technology.

Hiệu quả của robot là kết quả của công nghệ thông minh tiên tiến của nó.

Ví dụ thực tế

She knew with conscious pride in her own smartness that she was the equal of any of them.

Cô biết với niềm tự hào ý thức về sự thông minh của chính mình rằng cô ngang tầm với bất kỳ ai trong số họ.

Nguồn: Gone with the Wind

The man who thinks to get on by mere smartness and by idling meets failure at last.

Người đàn ông nghĩ rằng có thể đạt được thành công chỉ bằng sự thông minh và lười biếng cuối cùng sẽ phải thất bại.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

By the time she was 11 Abigail was extremely smart and extremely comfortable in her smartness.

Khi Abigail 11 tuổi, cô ấy cực kỳ thông minh và rất tự tin vào sự thông minh của mình.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Aint a man in dis town kin keep up wid you fer smartness.

Không có người đàn ông nào trong thị trấn này theo kịp bạn về sự thông minh.

Nguồn: The Sound and the Fury

Her appearance presented a valiant attempt at smartness.

Dáng vẻ của cô thể hiện nỗ lực đáng giá để trở nên thông minh.

Nguồn: Hidden danger

We know that the human capacity for language is not totally a result of smartness.

Chúng tôi biết rằng khả năng ngôn ngữ của con người không hoàn toàn là kết quả của sự thông minh.

Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to Psychology

His smartness of the morning had seemed to Tom a good joke before, and very ingenious.

Sự thông minh của buổi sáng đã có vẻ như một trò đùa hay và rất thông minh đối với Tom.

Nguồn: The Adventures of Tom Sawyer

So, the smartness of chimpanzees does not in itself demonstrate that they should be able to learn language.

Vì vậy, sự thông minh của loài tinh tinh không tự nó chứng minh rằng chúng có thể học ngôn ngữ.

Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to Psychology

" That took cunning, and smartness, and such, such bravery." Then he stood up and finished washing the board.

"Cần sự xảo quyệt, thông minh và như vậy, như vậy sự dũng cảm." Sau đó, anh ta đứng dậy và dứt khoát rửa sạch bảng.

Nguồn: Storyline Online English Stories

On the subject of sleepy smartness, your body actually does a bunch of other important things for you while you sleep.

Về chủ đề sự thông minh khi ngủ, cơ thể bạn thực sự làm được rất nhiều việc quan trọng khác cho bạn trong khi bạn ngủ.

Nguồn: Life Noggin

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay