smelts

[Mỹ]/smɛlts/
[Anh]/smɛlts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nấu chảy hoặc tinh chế (quặng); nấu chảy; tinh chế
n. một loại cá trong họ smelt

Cụm từ & Cách kết hợp

iron smelts

lò luyện sắt

copper smelts

lò luyện đồng

lead smelts

lò luyện chì

zinc smelts

lò luyện kẽm

gold smelts

lò luyện vàng

silver smelts

lò luyện bạc

nickel smelts

lò luyện niken

aluminum smelts

lò luyện nhôm

tin smelts

lò luyện thiếc

iron ore smelts

lò luyện quặng sắt

Câu ví dụ

the factory smelts metal to create various products.

nhà máy luyện kim để tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau.

he smelts iron ore to produce steel.

anh ta luyện quặng sắt để sản xuất thép.

the process smelts down the raw materials efficiently.

quá trình luyện các nguyên liệu thô một cách hiệu quả.

she smelts precious metals for jewelry making.

cô ấy luyện các kim loại quý để làm đồ trang sức.

they smelts aluminum from recycled cans.

họ luyện nhôm từ các lon tái chế.

the company smelts copper to use in electrical wiring.

công ty luyện đồng để sử dụng trong dây điện.

he smelts lead for use in batteries.

anh ta luyện chì để sử dụng trong pin.

the workshop smelts various alloys for industrial use.

xưởng luyện các hợp kim khác nhau để sử dụng trong công nghiệp.

she smelts down scrap metal to recycle it.

cô ấy luyện kim loại phế liệu để tái chế.

the artist smelts glass to create beautiful sculptures.

nghệ sĩ luyện thủy tinh để tạo ra những bức điêu khắc đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay