smirk

[Mỹ]/smɜːk/
[Anh]/smɜːrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nụ cười ngớ ngẩn; nụ cười tự mãn

vi. cười tự mãn
Word Forms
thì quá khứsmirked
hiện tại phân từsmirking
số nhiềusmirks
ngôi thứ ba số ítsmirks
quá khứ phân từsmirked

Cụm từ & Cách kết hợp

smirked

nhếch mép

smirkingly

nhếch mép

Câu ví dụ

She gave a knowing smirk.

Cô ấy đã nở một nụ cười biết ý.

Dr Ali smirked in triumph.

Bác sĩ Ali nhếch mép chiến thắng.

a smirk that displayed contempt.

một nụ cười chế nhạo thể hiện sự khinh miệt.

He made no attempt to conceal his smirk.

Anh ta không cố gắng che giấu nụ cười chế nhạo của mình.

She had a selfsatisfied smirk on her face.

Cô ấy có một nụ cười tự mãn trên khuôn mặt.

a guilty smirk; a guilty secret.See Synonyms at blameworthy

một nụ cười ngượng ngịu; một bí mật đáng trách. Xem Từ đồng nghĩa tại blameworthy

The old libertine looked with a knowing smirk at the beautiful young woman.

Người đàn ông phóng khoáng già nua nhìn người phụ nữ trẻ trung xinh đẹp với một nụ cười biết ý.

A smirk flickered at the corner of his mouth as he watched my struggle.

Một nụ cười nhếch mép thoáng qua khóe miệng anh khi anh nhìn tôi vật lộn.

When the musician strummed “God save the Queen” on his cittern, it brought a smirk to the face of the England international.At about 4.30 p.m.

Khi nhạc sĩ đánh đàn “God save the Queen” trên đàn cittern của mình, nó mang lại một nụ cười trên khuôn mặt của cầu thủ quốc tế người Anh. Khoảng 4 giờ 30 chiều.

The model looked at her reflection in the mirror with an idiotic simper. Asmirk is an affected smile that often expresses an offensive smugness:

Người mẫu nhìn mình trong gương với một nụ cười ngốc nghếch. Một nụ cười gượng gạo thường thể hiện sự tự mãn gây khó chịu:

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay