sneer

[Mỹ]/snɪə(r)/
[Anh]/snɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. chế nhạo hoặc chế giễu
vt. chế nhạo hoặc chế giễu
n. một biểu hiện chế nhạo hoặc chế giễu
Word Forms
hiện tại phân từsneering
số nhiềusneers
quá khứ phân từsneered
thì quá khứsneered
ngôi thứ ba số ítsneers

Câu ví dụ

sneer sb. out of countenance

xúc phạm ai đó khiến họ mất thể diện

with a sneer; in an uncomplimentary sneering manner.

với vẻ chế nhạo; theo cách chế nhạo không mấy tích cực

the sneering curl of his lip.

vòng mép chế nhạo của anh ta.

sneer down a proposal

chế nhạo một đề xuất

she had sneered at their bad taste.

cô ta đã chế nhạo sở thích kém của họ.

You many sneer, but a lot of people like this kind of music.

Các bạn có thể chế nhạo, nhưng rất nhiều người thích loại nhạc này.

James sneered at my old bicycle. He has a new one.

James chế nhạo chiếc xe đạp cũ của tôi. Anh ấy có một chiếc mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay