smoothest ride
chuyến đi mượt nhất
smoothest possible
thoải mái nhất có thể
smoothest jazz
loại nhạc jazz mượt nhất
smoothed over
che giấu
smoothed edges
viền đã được mài nhẵn
smoothest operator
người vận hành mượt nhất
getting smoothest
đang trở nên mượt nhất
smoothed surface
mặt phẳng đã được mài nhẵn
smoothest finish
kết thúc mượt nhất
smoothed tensions
giảm bớt căng thẳng
the smoothest silk scarf felt luxurious against my skin.
Chiếc khăn lụa mịn nhất cảm giác sang trọng khi tiếp xúc với làn da tôi.
he wanted the smoothest possible landing during the flight.
Anh ấy muốn hạ cánh mượt nhất có thể trong chuyến bay.
she gave the smoothest presentation i've ever seen.
Cô ấy đã trình bày mượt nhất mà tôi từng thấy.
the smoothest jazz music filled the cozy cafe.
Âm nhạc jazz mượt nhất lấp đầy quán cà phê ấm cúng.
we're aiming for the smoothest possible transition to the new system.
Chúng ta đang hướng tới sự chuyển tiếp mượt nhất có thể sang hệ thống mới.
the smoothest drive took us through winding mountain roads.
Chuyến đi mượt nhất đưa chúng tôi qua những con đường quanh co trên núi.
this blender creates the smoothest smoothies every morning.
Máy xay này tạo ra những ly sinh tố mịn nhất mỗi buổi sáng.
the smoothest part of the negotiation was reaching an agreement.
Phần thuận lợi nhất trong đàm phán là đạt được sự thỏa thuận.
he delivered the smoothest performance in the talent show.
Anh ấy đã trình diễn mượt nhất trong chương trình thi tài năng.
the smoothest route avoids the city's heavy traffic.
Con đường mượt nhất tránh được tình trạng kẹt xe trong thành phố.
she prefers the smoothest coffee with a hint of vanilla.
Cô ấy thích cà phê mịn nhất với một chút vani.
smoothest ride
chuyến đi mượt nhất
smoothest possible
thoải mái nhất có thể
smoothest jazz
loại nhạc jazz mượt nhất
smoothed over
che giấu
smoothed edges
viền đã được mài nhẵn
smoothest operator
người vận hành mượt nhất
getting smoothest
đang trở nên mượt nhất
smoothed surface
mặt phẳng đã được mài nhẵn
smoothest finish
kết thúc mượt nhất
smoothed tensions
giảm bớt căng thẳng
the smoothest silk scarf felt luxurious against my skin.
Chiếc khăn lụa mịn nhất cảm giác sang trọng khi tiếp xúc với làn da tôi.
he wanted the smoothest possible landing during the flight.
Anh ấy muốn hạ cánh mượt nhất có thể trong chuyến bay.
she gave the smoothest presentation i've ever seen.
Cô ấy đã trình bày mượt nhất mà tôi từng thấy.
the smoothest jazz music filled the cozy cafe.
Âm nhạc jazz mượt nhất lấp đầy quán cà phê ấm cúng.
we're aiming for the smoothest possible transition to the new system.
Chúng ta đang hướng tới sự chuyển tiếp mượt nhất có thể sang hệ thống mới.
the smoothest drive took us through winding mountain roads.
Chuyến đi mượt nhất đưa chúng tôi qua những con đường quanh co trên núi.
this blender creates the smoothest smoothies every morning.
Máy xay này tạo ra những ly sinh tố mịn nhất mỗi buổi sáng.
the smoothest part of the negotiation was reaching an agreement.
Phần thuận lợi nhất trong đàm phán là đạt được sự thỏa thuận.
he delivered the smoothest performance in the talent show.
Anh ấy đã trình diễn mượt nhất trong chương trình thi tài năng.
the smoothest route avoids the city's heavy traffic.
Con đường mượt nhất tránh được tình trạng kẹt xe trong thành phố.
she prefers the smoothest coffee with a hint of vanilla.
Cô ấy thích cà phê mịn nhất với một chút vani.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay