smotherers of joy
người dập tắt niềm vui
smotherers of dreams
người dập tắt ước mơ
smotherers of hope
người dập tắt hy vọng
smotherers of creativity
người dập tắt sự sáng tạo
smotherers of freedom
người dập tắt tự do
smotherers of passion
người dập tắt đam mê
smotherers of enthusiasm
người dập tắt nhiệt tình
smotherers of love
người dập tắt tình yêu
smotherers of laughter
người dập tắt tiếng cười
smotherers of success
người dập tắt thành công
smotherers often stifle creativity in children.
Những người dồn ép thường bóp nghẹt sự sáng tạo của trẻ em.
some parents are known to be smotherers.
Một số bậc cha mẹ thì nổi tiếng là người dồn ép.
smotherers can hinder personal growth.
Những người dồn ép có thể cản trở sự phát triển cá nhân.
she felt suffocated by her smotherers.
Cô cảm thấy ngột ngạt bởi những người dồn ép của mình.
smotherers may unintentionally create dependency.
Những người dồn ép có thể vô tình tạo ra sự phụ thuộc.
it's important to recognize smotherers in our lives.
Điều quan trọng là phải nhận ra những người dồn ép trong cuộc sống của chúng ta.
smotherers often mean well but can cause harm.
Những người dồn ép thường có ý tốt nhưng có thể gây hại.
identifying smotherers can lead to healthier relationships.
Việc xác định những người dồn ép có thể dẫn đến những mối quan hệ lành mạnh hơn.
she broke free from the smotherers in her life.
Cô đã thoát khỏi những người dồn ép trong cuộc sống của mình.
smotherers often struggle with letting go.
Những người dồn ép thường gặp khó khăn trong việc buông bỏ.
smotherers of joy
người dập tắt niềm vui
smotherers of dreams
người dập tắt ước mơ
smotherers of hope
người dập tắt hy vọng
smotherers of creativity
người dập tắt sự sáng tạo
smotherers of freedom
người dập tắt tự do
smotherers of passion
người dập tắt đam mê
smotherers of enthusiasm
người dập tắt nhiệt tình
smotherers of love
người dập tắt tình yêu
smotherers of laughter
người dập tắt tiếng cười
smotherers of success
người dập tắt thành công
smotherers often stifle creativity in children.
Những người dồn ép thường bóp nghẹt sự sáng tạo của trẻ em.
some parents are known to be smotherers.
Một số bậc cha mẹ thì nổi tiếng là người dồn ép.
smotherers can hinder personal growth.
Những người dồn ép có thể cản trở sự phát triển cá nhân.
she felt suffocated by her smotherers.
Cô cảm thấy ngột ngạt bởi những người dồn ép của mình.
smotherers may unintentionally create dependency.
Những người dồn ép có thể vô tình tạo ra sự phụ thuộc.
it's important to recognize smotherers in our lives.
Điều quan trọng là phải nhận ra những người dồn ép trong cuộc sống của chúng ta.
smotherers often mean well but can cause harm.
Những người dồn ép thường có ý tốt nhưng có thể gây hại.
identifying smotherers can lead to healthier relationships.
Việc xác định những người dồn ép có thể dẫn đến những mối quan hệ lành mạnh hơn.
she broke free from the smotherers in her life.
Cô đã thoát khỏi những người dồn ép trong cuộc sống của mình.
smotherers often struggle with letting go.
Những người dồn ép thường gặp khó khăn trong việc buông bỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay