smotherers

[Mỹ]/ˈsmʌðəəz/
[Anh]/ˈsmʌðərz/

Dịch

n. người làm nghẹt thở; những thứ gây ngạt thở

Cụm từ & Cách kết hợp

smotherers of joy

người dập tắt niềm vui

smotherers of dreams

người dập tắt ước mơ

smotherers of hope

người dập tắt hy vọng

smotherers of creativity

người dập tắt sự sáng tạo

smotherers of freedom

người dập tắt tự do

smotherers of passion

người dập tắt đam mê

smotherers of enthusiasm

người dập tắt nhiệt tình

smotherers of love

người dập tắt tình yêu

smotherers of laughter

người dập tắt tiếng cười

smotherers of success

người dập tắt thành công

Câu ví dụ

smotherers often stifle creativity in children.

Những người dồn ép thường bóp nghẹt sự sáng tạo của trẻ em.

some parents are known to be smotherers.

Một số bậc cha mẹ thì nổi tiếng là người dồn ép.

smotherers can hinder personal growth.

Những người dồn ép có thể cản trở sự phát triển cá nhân.

she felt suffocated by her smotherers.

Cô cảm thấy ngột ngạt bởi những người dồn ép của mình.

smotherers may unintentionally create dependency.

Những người dồn ép có thể vô tình tạo ra sự phụ thuộc.

it's important to recognize smotherers in our lives.

Điều quan trọng là phải nhận ra những người dồn ép trong cuộc sống của chúng ta.

smotherers often mean well but can cause harm.

Những người dồn ép thường có ý tốt nhưng có thể gây hại.

identifying smotherers can lead to healthier relationships.

Việc xác định những người dồn ép có thể dẫn đến những mối quan hệ lành mạnh hơn.

she broke free from the smotherers in her life.

Cô đã thoát khỏi những người dồn ép trong cuộc sống của mình.

smotherers often struggle with letting go.

Những người dồn ép thường gặp khó khăn trong việc buông bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay