smouldering

[Mỹ]/'sməuldəriŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trạng thái cháy với ít khói và không có ngọn lửa, chẳng hạn như trong quá trình than hóa nhiệt độ thấp hoặc chưng cất nhiệt độ thấp.
Các dạng của từ
số nhiềusmoulderings
hiện tại phân từsmouldering

Cụm từ & Cách kết hợp

a smouldering fire

một đám cháy âm ỉ

smouldering passion

đam mê âm ỉ

Câu ví dụ

the plane was reduced to a smouldering wreck.

chiếc máy bay đã bị biến thành đống đổ nát bốc khói.

the smouldering ruins of the building

phế tích đang bốc khói của tòa nhà

smouldering tension in the room

sự căng thẳng đang âm ỉ trong phòng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay