snakeskin

[Mỹ]/'sneɪkskɪn/
[Anh]/ˈsnekˌskɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp da bị rụng bởi rắn

Cụm từ & Cách kết hợp

snakeskin boots

giày da rắn

snakeskin wallet

ví da rắn

Câu ví dụ

The boots were made of snakeskin.

Những đôi ủng được làm từ da rắn.

She wore a snakeskin belt with her dress.

Cô ấy đeo một chiếc thắt lưng làm từ da rắn với chiếc váy của mình.

The purse had a snakeskin pattern.

Chiếc túi xách có họa tiết da rắn.

He found a shed snakeskin in the garden.

Anh ấy tìm thấy một lớp da rắn rụng trong vườn.

The jacket had a snakeskin texture.

Chiếc áo khoác có kết cấu giống như da rắn.

The wallet was made from genuine snakeskin.

Chiếc ví được làm từ da rắn thật.

The shoes had a snakeskin design.

Những đôi giày có thiết kế da rắn.

She carried a snakeskin clutch to the party.

Cô ấy mang một chiếc túi đeo tay làm từ da rắn đến bữa tiệc.

The watch strap was made of snakeskin.

Dây đồng hồ được làm từ da rắn.

The artist painted a snakeskin pattern on the canvas.

Nghệ sĩ đã vẽ một họa tiết da rắn lên toan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay