snoopers delight
niềm vui của những người rình mò
snoopers' rights
quyền của những người rình mò
nosy snoopers
những người rình mò tò mò
snoopers beware
những người rình mò hãy cẩn thận
snoopers code
mã của những người rình mò
secret snoopers
những người rình mò bí mật
snoopers club
câu lạc bộ những người rình mò
friendly snoopers
những người rình mò thân thiện
snoopers network
mạng lưới của những người rình mò
snoopers team
đội của những người rình mò
snoopers often invade people's privacy.
Những người rình mò thường xuyên xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
some snoopers use technology to gather information.
Một số người rình mò sử dụng công nghệ để thu thập thông tin.
we must be cautious of snoopers in our online activities.
Chúng ta phải thận trọng với những người rình mò trong các hoạt động trực tuyến của mình.
snoopers can create a sense of distrust among friends.
Những người rình mò có thể tạo ra cảm giác thiếu tin tưởng giữa bạn bè.
she felt uncomfortable with the snoopers around her.
Cô cảm thấy không thoải mái với những người rình mò xung quanh cô.
many snoopers are motivated by curiosity.
Nhiều người rình mò có động cơ từ sự tò mò.
it's important to protect yourself from snoopers.
Điều quan trọng là phải bảo vệ bản thân khỏi những người rình mò.
snoopers can sometimes uncover valuable information.
Đôi khi, những người rình mò có thể phát hiện ra thông tin có giá trị.
he was labeled a snooper after he overheard their conversation.
Anh ta bị gắn mác là người rình mò sau khi nghe lén cuộc trò chuyện của họ.
being a snooper can lead to serious consequences.
Việc trở thành một người rình mò có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
snoopers delight
niềm vui của những người rình mò
snoopers' rights
quyền của những người rình mò
nosy snoopers
những người rình mò tò mò
snoopers beware
những người rình mò hãy cẩn thận
snoopers code
mã của những người rình mò
secret snoopers
những người rình mò bí mật
snoopers club
câu lạc bộ những người rình mò
friendly snoopers
những người rình mò thân thiện
snoopers network
mạng lưới của những người rình mò
snoopers team
đội của những người rình mò
snoopers often invade people's privacy.
Những người rình mò thường xuyên xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
some snoopers use technology to gather information.
Một số người rình mò sử dụng công nghệ để thu thập thông tin.
we must be cautious of snoopers in our online activities.
Chúng ta phải thận trọng với những người rình mò trong các hoạt động trực tuyến của mình.
snoopers can create a sense of distrust among friends.
Những người rình mò có thể tạo ra cảm giác thiếu tin tưởng giữa bạn bè.
she felt uncomfortable with the snoopers around her.
Cô cảm thấy không thoải mái với những người rình mò xung quanh cô.
many snoopers are motivated by curiosity.
Nhiều người rình mò có động cơ từ sự tò mò.
it's important to protect yourself from snoopers.
Điều quan trọng là phải bảo vệ bản thân khỏi những người rình mò.
snoopers can sometimes uncover valuable information.
Đôi khi, những người rình mò có thể phát hiện ra thông tin có giá trị.
he was labeled a snooper after he overheard their conversation.
Anh ta bị gắn mác là người rình mò sau khi nghe lén cuộc trò chuyện của họ.
being a snooper can lead to serious consequences.
Việc trở thành một người rình mò có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay