snorer

[Mỹ]/ˈsnɔːrə/
[Anh]/ˈsnɔːrər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ngáy
Word Forms
số nhiềusnorers

Cụm từ & Cách kết hợp

loud snorer

người ngáy lớn

chronic snorer

người ngáy mãn tính

heavy snorer

người ngáy to

occasional snorer

người ngáy thỉnh thoảng

silent snorer

người không ngáy

bedroom snorer

người ngáy trong phòng ngủ

famous snorer

người ngáy nổi tiếng

noisy snorer

người ngáy ồn

sleeping snorer

người đang ngủ và ngáy

snorer partner

người bạn/vợ/chồng của người ngáy

Câu ví dụ

my partner is a loud snorer.

Bạn đời của tôi là người ngáy lớn.

being a snorer can disrupt sleep for others.

Việc ngáy có thể làm gián đoạn giấc ngủ của người khác.

he tried to find a remedy for his snorer problem.

Anh ấy đã cố gắng tìm một biện pháp khắc phục cho vấn đề ngáy của mình.

snorers often wake up feeling tired.

Những người thường xuyên ngáy thường thức dậy với cảm giác mệt mỏi.

many snorers are unaware of their condition.

Nhiều người ngáy không nhận ra tình trạng của họ.

she has learned to sleep with a snorer.

Cô ấy đã học cách ngủ với người ngáy.

snorers may need to consult a doctor.

Người ngáy có thể cần tham khảo ý kiến bác sĩ.

he feels embarrassed about being a snorer.

Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì là người ngáy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay