annoying snorers
những người ngáy khó chịu
loud snorers
những người ngáy to
chronic snorer
người ngáy mãn tính
snorers' forum
diễn đàn người ngáy
watching snorers
người quan sát những người ngáy
irritated snorers
những người ngáy bị kích ứng
snorer's guide
hướng dẫn cho người ngáy
group of snorers
nhóm người ngáy
avoiding snorers
tránh xa những người ngáy
sleepy snorers
những người ngáy mệt mỏi
the campground was full of loud snorers, keeping everyone awake.
Trại cắm trại đầy ắp những người ngáy to, khiến mọi người không thể ngủ.
we tried to move away from the snorers on the overnight bus.
Chúng tôi đã cố gắng di chuyển xa những người ngáy trên xe buýt qua đêm.
my roommate is a notorious snorer, a real problem in shared rooms.
Người bạn cùng phòng của tôi là một người ngáy rất nổi tiếng, thực sự là một vấn đề trong các phòng chung.
the hotel staff politely asked the snorers to keep it down.
Nhân viên khách sạn đã lịch sự yêu cầu những người ngáy hãy giữ im lặng.
he’s become a heavy snorer since gaining weight.
Anh ấy đã trở thành người ngáy to kể từ khi tăng cân.
the snorers’ sounds echoed throughout the tent.
Âm thanh ngáy của những người ngáy vang vọng khắp lều.
earplugs are essential for camping with a group of snorers.
Ống tai là thứ cần thiết khi cắm trại cùng một nhóm người ngáy.
the doctor suspected sleep apnea in the chronic snorers.
Bác sĩ nghi ngờ những người ngáy mãn tính có hội chứng ngưng thở khi ngủ.
we joked about the competitive snorers trying to outdo each other.
Chúng tôi đùa cợt về những người ngáy cạnh tranh cố gắng vượt qua lẫn nhau.
the snorers’ rhythmic breathing filled the cabin.
Âm thanh thở đều đặn của những người ngáy lấp đầy căn lều.
she warned us about the group of snorers in the next room.
Cô ấy cảnh báo chúng tôi về nhóm người ngáy trong phòng bên cạnh.
annoying snorers
những người ngáy khó chịu
loud snorers
những người ngáy to
chronic snorer
người ngáy mãn tính
snorers' forum
diễn đàn người ngáy
watching snorers
người quan sát những người ngáy
irritated snorers
những người ngáy bị kích ứng
snorer's guide
hướng dẫn cho người ngáy
group of snorers
nhóm người ngáy
avoiding snorers
tránh xa những người ngáy
sleepy snorers
những người ngáy mệt mỏi
the campground was full of loud snorers, keeping everyone awake.
Trại cắm trại đầy ắp những người ngáy to, khiến mọi người không thể ngủ.
we tried to move away from the snorers on the overnight bus.
Chúng tôi đã cố gắng di chuyển xa những người ngáy trên xe buýt qua đêm.
my roommate is a notorious snorer, a real problem in shared rooms.
Người bạn cùng phòng của tôi là một người ngáy rất nổi tiếng, thực sự là một vấn đề trong các phòng chung.
the hotel staff politely asked the snorers to keep it down.
Nhân viên khách sạn đã lịch sự yêu cầu những người ngáy hãy giữ im lặng.
he’s become a heavy snorer since gaining weight.
Anh ấy đã trở thành người ngáy to kể từ khi tăng cân.
the snorers’ sounds echoed throughout the tent.
Âm thanh ngáy của những người ngáy vang vọng khắp lều.
earplugs are essential for camping with a group of snorers.
Ống tai là thứ cần thiết khi cắm trại cùng một nhóm người ngáy.
the doctor suspected sleep apnea in the chronic snorers.
Bác sĩ nghi ngờ những người ngáy mãn tính có hội chứng ngưng thở khi ngủ.
we joked about the competitive snorers trying to outdo each other.
Chúng tôi đùa cợt về những người ngáy cạnh tranh cố gắng vượt qua lẫn nhau.
the snorers’ rhythmic breathing filled the cabin.
Âm thanh thở đều đặn của những người ngáy lấp đầy căn lều.
she warned us about the group of snorers in the next room.
Cô ấy cảnh báo chúng tôi về nhóm người ngáy trong phòng bên cạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay