snorers

[Mỹ]/[ˈsnɔːrəz]/
[Anh]/[ˈsnɔːrərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người ngáy; Một nhóm người ngáy.

Cụm từ & Cách kết hợp

annoying snorers

những người ngáy khó chịu

loud snorers

những người ngáy to

chronic snorer

người ngáy mãn tính

snorers' forum

diễn đàn người ngáy

watching snorers

người quan sát những người ngáy

irritated snorers

những người ngáy bị kích ứng

snorer's guide

hướng dẫn cho người ngáy

group of snorers

nhóm người ngáy

avoiding snorers

tránh xa những người ngáy

sleepy snorers

những người ngáy mệt mỏi

Câu ví dụ

the campground was full of loud snorers, keeping everyone awake.

Trại cắm trại đầy ắp những người ngáy to, khiến mọi người không thể ngủ.

we tried to move away from the snorers on the overnight bus.

Chúng tôi đã cố gắng di chuyển xa những người ngáy trên xe buýt qua đêm.

my roommate is a notorious snorer, a real problem in shared rooms.

Người bạn cùng phòng của tôi là một người ngáy rất nổi tiếng, thực sự là một vấn đề trong các phòng chung.

the hotel staff politely asked the snorers to keep it down.

Nhân viên khách sạn đã lịch sự yêu cầu những người ngáy hãy giữ im lặng.

he’s become a heavy snorer since gaining weight.

Anh ấy đã trở thành người ngáy to kể từ khi tăng cân.

the snorers’ sounds echoed throughout the tent.

Âm thanh ngáy của những người ngáy vang vọng khắp lều.

earplugs are essential for camping with a group of snorers.

Ống tai là thứ cần thiết khi cắm trại cùng một nhóm người ngáy.

the doctor suspected sleep apnea in the chronic snorers.

Bác sĩ nghi ngờ những người ngáy mãn tính có hội chứng ngưng thở khi ngủ.

we joked about the competitive snorers trying to outdo each other.

Chúng tôi đùa cợt về những người ngáy cạnh tranh cố gắng vượt qua lẫn nhau.

the snorers’ rhythmic breathing filled the cabin.

Âm thanh thở đều đặn của những người ngáy lấp đầy căn lều.

she warned us about the group of snorers in the next room.

Cô ấy cảnh báo chúng tôi về nhóm người ngáy trong phòng bên cạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay