snuggle

[Mỹ]/ˈsnʌɡl/
[Anh]/ˈsnʌɡl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. ôm ấp; cuộn tròn thoải mái; nằm sát nhau; ôm ấm áp trong khi nằm thoải mái trên giường.
Word Forms
thì quá khứsnuggled
ngôi thứ ba số ítsnuggles
số nhiềusnuggles
hiện tại phân từsnuggling
quá khứ phân từsnuggled

Cụm từ & Cách kết hợp

snuggle up

ngó nguần

snuggle in bed

ngó nguần trong giường

Câu ví dụ

Claudia snuggled against him.

Claudia tựa vào anh.

He snuggled down and went to sleep.

Anh cuộn tròn và đi ngủ.

She snuggled up to him on the sofa.

Cô ấy tựa vào anh trên sofa.

The child snuggled up to its mother.

Đứa trẻ tựa vào mẹ.

The child snuggled into its mother's arms.

Đứa trẻ tựa vào vòng tay mẹ.

We snuggle up to each other interdependently,

Chúng tôi tựa vào nhau một cách phụ thuộc lẫn nhau,

snuggled happily under the covers.

cuộn mình hạnh phúc dưới tấm chăn.

I’d love to snuggle up in bed right now!

Tôi rất muốn được cuộn tròn trong giường ngay bây giờ!

She slipped her arm through his and snuggled close.

Cô ấy luồn tay qua tay anh và tựa sát vào anh.

She snuggled into him and closed her eyes.

Cô ấy tựa vào anh và nhắm mắt lại.

;We snuggle up to each other interdependently, ;

;Chúng tôi tựa vào nhau một cách phụ thuộc lẫn nhau, ;

The eggshells crackled, and the turkey babies fluttered and cheeped and snuggled against me.

Vỏ trứng vỡ ra, và những bé gà tây bay lượn và kêu chiếp chiếp và ôm tôi.

When it is gently lovable, a yeanling snuggles up to likely in yours bosom, acts like a spoiled brat to you, plays together with you.

Khi nó dịu dàng và đáng yêu, một chú nghé con sẽ dụi vào vòng tay của bạn, cư xử như một đứa trẻ hư, chơi đùa với bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay