soar

[Mỹ]/sɔː(r)/
[Anh]/sɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. bay hoặc tăng cao trong bầu trời, tăng hoặc dâng lên đột ngột.
Word Forms
quá khứ phân từsoared
hiện tại phân từsoaring
ngôi thứ ba số ítsoars
thì quá khứsoared
số nhiềusoars

Cụm từ & Cách kết hợp

soar high

vút lên cao

soar above

vượt lên trên

soar in popularity

nổi tiếng

soar to success

đạt được thành công

soar with confidence

tự tin vút lên

Câu ví dụ

beyond the soar of fancy

vượt xa sự bay bổng của trí tưởng tượng

A bird is soaring into the sky.

Một con chim đang bay lên bầu trời.

soar to unprecedented heights

vươn lên những tầm cao chưa từng có

The temperature soared to 80°F.

Nhiệt độ đã tăng lên 80°F.

Prices are soaring again.

Giá cả lại tiếp tục tăng cao.

The temperature soared to 86℃.

Nhiệt độ đã tăng lên 86°C.

soaring fuel costs; the soaring spires of the cathedral.

Chi phí nhiên liệu tăng cao; những ngọn tháp cao vút của nhà thờ.

the unemployment rate will soar above its present level.

Tỷ lệ thất nghiệp sẽ tăng cao hơn mức hiện tại.

food prices soared in the aftermath of the drought.

Giá thực phẩm đã tăng cao sau hạn hán.

the gulls soared on the summery winds.

Những con mòng biển bay lượn trên những cơn gió mùa hè.

The mountain soars to heaven above all rivals.

Ngọn núi vươn lên trời cao hơn tất cả các đối thủ.

A lone condor soared above the Andean peaks.

Một con chim ruồi đơn độc bay lượn trên đỉnh Andes.

Our fighting spirit soars aloft.

Tinh thần chiến đấu của chúng ta bay cao.

Price soared when war broke out.

Giá cả tăng cao khi chiến tranh bùng nổ.

The lamp tower soars above the horizon.

Ngọn tháp đèn vươn lên trên đường chân trời.

The balloon soared up on a gust of wind.

Quả bóng bay bay lên trên một cơn gió mạnh.

The condor soars above the mountain heights.

Chim ruồi bay lượn trên đỉnh núi cao.

Ví dụ thực tế

" Do bird eyes dry out as they soar through the sky? "

Liệu mắt chim có bị khô khi chúng bay vút lên trời?

Nguồn: Connection Magazine

How high has soared his daring mind?

Tâm trí dũng cảm của anh ấy đã vút lên đến độ cao nào?

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

You squelch me right when I'm about to soar.

Bạn dập tắt tôi ngay khi tôi sắp vút lên.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Malaria, dengue skin and diarrheal diseases have all soared.

Bệnh sốt rét, bệnh da do muỗi đốt và các bệnh tiêu chảy đều đã tăng vọt.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

They soar up to 40 meters into the cold air.

Chúng bay lên tới 40 mét trong không khí lạnh.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Stocks surge when the economy soars; bonds climb during a crisis.

Giá cổ phiếu tăng cao khi nền kinh tế phát triển mạnh; trái phiếu tăng trong thời kỳ khủng hoảng.

Nguồn: The Economist - Finance

The price of sugar soars when sugar is scarce.

Giá đường tăng cao khi đường khan hiếm.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Prices of rare-earth metals, notably two used in electric magnets, have also soared.

Giá các kim loại hiếm đất, đặc biệt là hai loại được sử dụng trong nam châm điện, cũng đã tăng vọt.

Nguồn: Dominance Issue 3 (March 2018)

They watched the birds soaring overhead, glittering -- glittering?

Họ nhìn những con chim bay lượn trên đầu, lấp lánh -- lấp lánh?

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

They blamed soaring inflation for devalue in the average salaries.

Họ đổ lỗi cho tình trạng lạm phát tăng cao về sự giảm giá trị của mức lương trung bình.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay