soaring high
bay cao
soaring prices
giá tăng cao
A bird is soaring into the sky.
Một con chim đang vút lên bầu trời.
Prices are soaring again.
Giá cả lại tiếp tục tăng cao.
soaring fuel costs; the soaring spires of the cathedral.
Chi phí nhiên liệu tăng cao; những ngọn tháp vút lên của nhà thờ.
They were amazed at the soaring drive of our oil workers.
Họ ngạc nhiên trước tinh thần làm việc cao của những người thợ dầu của chúng tôi.
Most of the students have already felt the pressure of soaring inflation.
Hầu hết học sinh đã cảm thấy áp lực của lạm phát tăng cao.
The prices seemed soaring up without limit.
Giá cả có vẻ tăng lên vô hạn.
The soaring rise in interest rates finally appeared to be losing momentum.
Sự tăng trưởng chóng mặt của lãi suất cuối cùng có vẻ như bắt đầu chậm lại.
The high tax policy is certainly unpopular, although it's unlikely to meet the soaring armament expenditures.
Chính sách thuế cao chắc chắn không được lòng dân, mặc dù khó có thể đáp ứng các chi phí vũ trang ngày càng tăng.
Imaginably, when someone is saying in the second language, the percentage of misunderstanding or being misheard would be soaring up.
Tưởng tượng đi, khi ai đó nói bằng ngôn ngữ thứ hai, tỷ lệ hiểu lầm hoặc bị hiểu sai sẽ tăng lên rất cao.
In Los Angele this week Sego will be trumpeting the arrival of a 32-.bit version of Sonic the Hedgehog,a soaring game called Nights,and a Net Link telephone hookup…
Tại Los Angeles tuần này, Sego sẽ ra mắt phiên bản 32-bit của Sonic the Hedgehog, một trò chơi nổi tiếng có tên Nights và một thiết bị kết nối điện thoại Net Link…
soaring high
bay cao
soaring prices
giá tăng cao
A bird is soaring into the sky.
Một con chim đang vút lên bầu trời.
Prices are soaring again.
Giá cả lại tiếp tục tăng cao.
soaring fuel costs; the soaring spires of the cathedral.
Chi phí nhiên liệu tăng cao; những ngọn tháp vút lên của nhà thờ.
They were amazed at the soaring drive of our oil workers.
Họ ngạc nhiên trước tinh thần làm việc cao của những người thợ dầu của chúng tôi.
Most of the students have already felt the pressure of soaring inflation.
Hầu hết học sinh đã cảm thấy áp lực của lạm phát tăng cao.
The prices seemed soaring up without limit.
Giá cả có vẻ tăng lên vô hạn.
The soaring rise in interest rates finally appeared to be losing momentum.
Sự tăng trưởng chóng mặt của lãi suất cuối cùng có vẻ như bắt đầu chậm lại.
The high tax policy is certainly unpopular, although it's unlikely to meet the soaring armament expenditures.
Chính sách thuế cao chắc chắn không được lòng dân, mặc dù khó có thể đáp ứng các chi phí vũ trang ngày càng tăng.
Imaginably, when someone is saying in the second language, the percentage of misunderstanding or being misheard would be soaring up.
Tưởng tượng đi, khi ai đó nói bằng ngôn ngữ thứ hai, tỷ lệ hiểu lầm hoặc bị hiểu sai sẽ tăng lên rất cao.
In Los Angele this week Sego will be trumpeting the arrival of a 32-.bit version of Sonic the Hedgehog,a soaring game called Nights,and a Net Link telephone hookup…
Tại Los Angeles tuần này, Sego sẽ ra mắt phiên bản 32-bit của Sonic the Hedgehog, một trò chơi nổi tiếng có tên Nights và một thiết bị kết nối điện thoại Net Link…
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay