social-democratic

[Mỹ]/[ˈsəʊʃəl ˌdɛməˈkrætɪk]/
[Anh]/[ˈsoʊʃəl ˌdɛməˈkrætɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của chủ nghĩa dân chủ xã hội; Hỗ trợ chủ nghĩa dân chủ xã hội.
n. Người ủng hộ chủ nghĩa dân chủ xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

social-democratic values

giá trị dân chủ xã hội

social-democratic policies

chính sách dân chủ xã hội

social-democratic state

nhà nước dân chủ xã hội

becoming social-democratic

trở thành dân chủ xã hội

social-democratic movement

phong trào dân chủ xã hội

social-democratic parties

đảng dân chủ xã hội

social-democratic ideals

ý tưởng dân chủ xã hội

social-democratic model

mô hình dân chủ xã hội

a social-democratic approach

một cách tiếp cận dân chủ xã hội

social-democratic governance

quản trị dân chủ xã hội

Câu ví dụ

the party advocates for a social-democratic model of healthcare.

Đảng ủng hộ mô hình y tế xã hội dân chủ.

she supports social-democratic policies to reduce inequality.

Cô ấy ủng hộ các chính sách xã hội dân chủ nhằm giảm bất bình đẳng.

the country has a long history of social-democratic governance.

Quốc gia này có một lịch sử lâu dài về quản trị xã hội dân chủ.

he criticized the shift away from social-democratic principles.

Anh ấy chỉ trích việc chuyển hướng khỏi các nguyên tắc xã hội dân chủ.

the movement aims to revitalize social-democratic ideals.

Phong trào nhằm phục hồi các lý tưởng xã hội dân chủ.

they debated the merits of a social-democratic economic system.

Họ tranh luận về ưu điểm của hệ thống kinh tế xã hội dân chủ.

the voters favored candidates promoting social-democratic reforms.

Các cử tri ủng hộ các ứng cử viên thúc đẩy cải cách xã hội dân chủ.

the government implemented social-democratic welfare programs.

Chính phủ đã triển khai các chương trình phúc lợi xã hội dân chủ.

he is a strong proponent of social-democratic values.

Anh ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ các giá trị xã hội dân chủ.

the research examines the impact of social-democratic policies.

Nghiên cứu này xem xét tác động của các chính sách xã hội dân chủ.

the party's platform includes a social-democratic agenda.

Chương trình của đảng bao gồm một chương trình nghị sự xã hội dân chủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay