sodoku

[Mỹ]/ˈsəʊdəʊkuː/
[Anh]/ˈsoʊdoʊku/

Dịch

n. một bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua cắn của chuột, gây ra bởi Spirillum minus hoặc Streptobacillus moniliformis, đặc trưng bởi sốt, phát ban và đau khớp
Các dạng của từ
số nhiềusodokus

Câu ví dụ

i enjoy solving sodoku puzzles in the morning.

Tôi thích giải các câu đố sodoku vào buổi sáng.

sodoku requires logical thinking and patience.

Sodoku đòi hỏi tư duy logic và sự kiên nhẫn.

my grandmother plays sodoku every day to keep her mind sharp.

Bà tôi chơi sodoku mỗi ngày để giữ cho trí óc nhạy bén.

the sodoku grid has nine rows and nine columns.

Lưới sodoku có chín hàng và chín cột.

can you help me with this difficult sodoku puzzle?

Bạn có thể giúp tôi với câu đố sodoku khó này không?

i finished the sodoku in record time.

Tôi đã hoàn thành sodoku trong thời gian kỷ lục.

sodoku originated in japan.

Sodoku bắt nguồn từ Nhật Bản.

there are many apps available for playing sodoku.

Có rất nhiều ứng dụng có sẵn để chơi sodoku.

he became addicted to sodoku during the pandemic.

Anh ấy nghiện sodoku trong thời gian đại dịch.

this newspaper includes a daily sodoku section.

Bản tin này có một phần sodoku hàng ngày.

solving sodoku can be very relaxing.

Giải sodoku có thể rất thư giãn.

i prefer easy sodoku puzzles to challenging ones.

Tôi thích các câu đố sodoku dễ hơn là những câu đố thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay