softie

[Mỹ]/'sɒftɪ/
[Anh]/'sɔfti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người yếu đuối hoặc quá nhạy cảm
Word Forms
số nhiềusofties

Câu ví dụ

He may seem tough, but deep down he's a softie.

Anh ấy có vẻ khó khăn, nhưng thực ra anh ấy rất yếu đuối.

She's a softie when it comes to helping others in need.

Cô ấy rất yếu đuối khi giúp đỡ người khác đang cần giúp đỡ.

Don't let his tough exterior fool you, he's a big softie.

Đừng để vẻ ngoài cứng rắn của anh ấy đánh lừa bạn, anh ấy thực sự rất yếu đuối.

Despite his gruff demeanor, he's a softie with a soft spot for animals.

Bất chấp vẻ ngoài khó chịu của anh ấy, anh ấy vẫn là một người yếu đuối và có tình yêu với động vật.

She may act tough, but she's a softie at heart.

Cô ấy có thể tỏ ra cứng rắn, nhưng thực ra cô ấy rất yếu đuối.

He's a softie for romantic movies, even though he won't admit it.

Anh ấy rất yếu đuối với những bộ phim lãng mạn, ngay cả khi anh ấy không chịu thừa nhận.

The tough boss surprised everyone by revealing his softie side at the charity event.

Vị chủ tịch khó khăn đã khiến mọi người bất ngờ khi tiết lộ sự yếu đuối của mình tại sự kiện từ thiện.

She's a softie for cute puppies and kittens.

Cô ấy rất yếu đuối với những chú chó con và mèo con dễ thương.

Despite his tough reputation, he's actually quite a softie with his family.

Bất chấp danh tiếng cứng rắn của anh ấy, thực ra anh ấy rất yếu đuối với gia đình.

The intimidating biker turned out to be a softie when he rescued the injured bird.

Người đi xe máy đáng sợ hóa ra lại rất yếu đuối khi giải cứu được con chim bị thương.

Ví dụ thực tế

Aww! You're just a big softie, aren't 'cha?

Trời ơi! Anh chỉ là một người dễ dụ thương thôi mà, đúng không?

Nguồn: Modern Family - Season 08

Watch him actually be a softie with kids, though.

Nhưng hãy xem anh ấy thực sự trở nên dễ dụ với trẻ con đi.

Nguồn: Celebrity Cat and Dog Interview

Your dad would not believe what a softie Simon is when it comes to Christmas shopping.

Bố của con sẽ không tin được Simon dễ dụ đến mức nào khi mua sắm Giáng sinh.

Nguồn: Kylie Diary Season 2

It's like his evil cousin. It's got a kind of stern softie that sounds like something rewarding.

Nó giống như người thân xấu xa của anh ấy vậy. Nó có một kiểu dễ dụ nghiêm khắc nghe như một điều gì đó đáng thưởng.

Nguồn: Financial Times Podcast

And I do think that when I got the script, for me, more the feeling is, yeah, I'm just a real softie that way.

Và tôi nghĩ rằng khi tôi nhận được kịch bản, với tôi, cảm giác chủ yếu là, ừm, tôi chỉ là một người dễ dụ thực sự như vậy.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay