the somatosense system allows the body to perceive touch and temperature.
Hệ thống cảm giác cơ thể cho phép cơ thể nhận biết xúc giác và nhiệt độ.
damage to the thalamus can severely disrupt somatosense processing.
Bệnh lý ở vùng đồi thị có thể nghiêm trọng làm gián đoạn quá trình xử lý cảm giác cơ thể.
researchers are studying how the brain integrates somatosense information.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách não bộ tích hợp thông tin cảm giác cơ thể.
virtual reality headsets often lack realistic somatosense feedback.
Các thiết bị thực tế ảo thường thiếu phản hồi cảm giác cơ thể chân thực.
the patient exhibited a diminished somatosense capacity in his left hand.
Bệnh nhân có khả năng cảm giác cơ thể giảm ở bàn tay trái.
some neurological conditions specifically target somatosense neurons.
Một số bệnh lý thần kinh đặc biệt nhắm vào các nơron cảm giác cơ thể.
our somatosense perception helps us navigate the environment safely.
Khả năng cảm nhận cảm giác cơ thể của chúng ta giúp chúng ta điều hướng môi trường một cách an toàn.
the robot uses advanced sensors to mimic the human somatosense.
Robot sử dụng các cảm biến tiên tiến để mô phỏng cảm giác cơ thể của con người.
children develop somatosense awareness through play and exploration.
Trẻ em phát triển nhận thức về cảm giác cơ thể thông qua trò chơi và khám phá.
effective prosthetics require a way to restore lost somatosense input.
Các chân giả hiệu quả đòi hỏi một cách để khôi phục lại đầu vào cảm giác cơ thể đã mất.
the study maps the somatosense cortex in unprecedented detail.
Nghiên cứu lập bản đồ vỏ não cảm giác cơ thể với độ chi tiết chưa từng có.
the somatosense system allows the body to perceive touch and temperature.
Hệ thống cảm giác cơ thể cho phép cơ thể nhận biết xúc giác và nhiệt độ.
damage to the thalamus can severely disrupt somatosense processing.
Bệnh lý ở vùng đồi thị có thể nghiêm trọng làm gián đoạn quá trình xử lý cảm giác cơ thể.
researchers are studying how the brain integrates somatosense information.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách não bộ tích hợp thông tin cảm giác cơ thể.
virtual reality headsets often lack realistic somatosense feedback.
Các thiết bị thực tế ảo thường thiếu phản hồi cảm giác cơ thể chân thực.
the patient exhibited a diminished somatosense capacity in his left hand.
Bệnh nhân có khả năng cảm giác cơ thể giảm ở bàn tay trái.
some neurological conditions specifically target somatosense neurons.
Một số bệnh lý thần kinh đặc biệt nhắm vào các nơron cảm giác cơ thể.
our somatosense perception helps us navigate the environment safely.
Khả năng cảm nhận cảm giác cơ thể của chúng ta giúp chúng ta điều hướng môi trường một cách an toàn.
the robot uses advanced sensors to mimic the human somatosense.
Robot sử dụng các cảm biến tiên tiến để mô phỏng cảm giác cơ thể của con người.
children develop somatosense awareness through play and exploration.
Trẻ em phát triển nhận thức về cảm giác cơ thể thông qua trò chơi và khám phá.
effective prosthetics require a way to restore lost somatosense input.
Các chân giả hiệu quả đòi hỏi một cách để khôi phục lại đầu vào cảm giác cơ thể đã mất.
the study maps the somatosense cortex in unprecedented detail.
Nghiên cứu lập bản đồ vỏ não cảm giác cơ thể với độ chi tiết chưa từng có.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay