pure songfulnesses
những giai điệu thuần khiết
deep songfulnesses
những giai điệu sâu sắc
joyful songfulnesses
những giai điệu vui tươi
soft songfulnesses
những giai điệu nhẹ nhàng
endless songfulnesses
những giai điệu bất tận
melodic songfulnesses
những giai điệu du dương
bright songfulnesses
những giai điệu tươi sáng
lively songfulnesses
những giai điệu sôi động
gentle songfulnesses
những giai điệu dịu dàng
harmonious songfulnesses
những giai điệu hài hòa
her songfulnesses filled the room with joy.
Những giai điệu đầy niềm vui của cô ấy đã tràn ngập căn phòng.
the songfulnesses of nature can be very soothing.
Những giai điệu của thiên nhiên có thể rất êm dịu.
he expressed his songfulnesses through his art.
Anh ấy thể hiện những giai điệu của mình qua nghệ thuật.
children often exhibit songfulnesses during playtime.
Trẻ em thường thể hiện những giai điệu trong khi chơi.
the choir's songfulnesses created a magical atmosphere.
Những giai điệu của dàn hợp xướng đã tạo ra một không khí ma thuật.
listening to her songfulnesses was a delightful experience.
Nghe những giai điệu của cô ấy là một trải nghiệm thú vị.
his songfulnesses resonate with the audience.
Những giai điệu của anh ấy vang vọng với khán giả.
they celebrated their songfulnesses at the festival.
Họ đã ăn mừng những giai điệu của mình tại lễ hội.
songfulnesses can inspire creativity in many forms.
Những giai điệu có thể truyền cảm hứng sáng tạo ở nhiều hình thức.
we often forget the songfulnesses around us.
Chúng ta thường quên đi những giai điệu xung quanh chúng ta.
pure songfulnesses
những giai điệu thuần khiết
deep songfulnesses
những giai điệu sâu sắc
joyful songfulnesses
những giai điệu vui tươi
soft songfulnesses
những giai điệu nhẹ nhàng
endless songfulnesses
những giai điệu bất tận
melodic songfulnesses
những giai điệu du dương
bright songfulnesses
những giai điệu tươi sáng
lively songfulnesses
những giai điệu sôi động
gentle songfulnesses
những giai điệu dịu dàng
harmonious songfulnesses
những giai điệu hài hòa
her songfulnesses filled the room with joy.
Những giai điệu đầy niềm vui của cô ấy đã tràn ngập căn phòng.
the songfulnesses of nature can be very soothing.
Những giai điệu của thiên nhiên có thể rất êm dịu.
he expressed his songfulnesses through his art.
Anh ấy thể hiện những giai điệu của mình qua nghệ thuật.
children often exhibit songfulnesses during playtime.
Trẻ em thường thể hiện những giai điệu trong khi chơi.
the choir's songfulnesses created a magical atmosphere.
Những giai điệu của dàn hợp xướng đã tạo ra một không khí ma thuật.
listening to her songfulnesses was a delightful experience.
Nghe những giai điệu của cô ấy là một trải nghiệm thú vị.
his songfulnesses resonate with the audience.
Những giai điệu của anh ấy vang vọng với khán giả.
they celebrated their songfulnesses at the festival.
Họ đã ăn mừng những giai điệu của mình tại lễ hội.
songfulnesses can inspire creativity in many forms.
Những giai điệu có thể truyền cảm hứng sáng tạo ở nhiều hình thức.
we often forget the songfulnesses around us.
Chúng ta thường quên đi những giai điệu xung quanh chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay