songfulnesses

[Mỹ]/'sɔŋfələsɪz/
[Anh]/'sɔŋfələsɪz/

Dịch

n.trạng thái hoặc chất lượng của việc có âm điệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

pure songfulnesses

những giai điệu thuần khiết

deep songfulnesses

những giai điệu sâu sắc

joyful songfulnesses

những giai điệu vui tươi

soft songfulnesses

những giai điệu nhẹ nhàng

endless songfulnesses

những giai điệu bất tận

melodic songfulnesses

những giai điệu du dương

bright songfulnesses

những giai điệu tươi sáng

lively songfulnesses

những giai điệu sôi động

gentle songfulnesses

những giai điệu dịu dàng

harmonious songfulnesses

những giai điệu hài hòa

Câu ví dụ

her songfulnesses filled the room with joy.

Những giai điệu đầy niềm vui của cô ấy đã tràn ngập căn phòng.

the songfulnesses of nature can be very soothing.

Những giai điệu của thiên nhiên có thể rất êm dịu.

he expressed his songfulnesses through his art.

Anh ấy thể hiện những giai điệu của mình qua nghệ thuật.

children often exhibit songfulnesses during playtime.

Trẻ em thường thể hiện những giai điệu trong khi chơi.

the choir's songfulnesses created a magical atmosphere.

Những giai điệu của dàn hợp xướng đã tạo ra một không khí ma thuật.

listening to her songfulnesses was a delightful experience.

Nghe những giai điệu của cô ấy là một trải nghiệm thú vị.

his songfulnesses resonate with the audience.

Những giai điệu của anh ấy vang vọng với khán giả.

they celebrated their songfulnesses at the festival.

Họ đã ăn mừng những giai điệu của mình tại lễ hội.

songfulnesses can inspire creativity in many forms.

Những giai điệu có thể truyền cảm hứng sáng tạo ở nhiều hình thức.

we often forget the songfulnesses around us.

Chúng ta thường quên đi những giai điệu xung quanh chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay