songwriter

[Mỹ]/'sɒŋraɪtə/
[Anh]/'sɔŋraɪtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhạc sĩ; người sáng tác bài hát
Các dạng của từ
số nhiềusongwriters

Câu ví dụ

to become a contract songwriter

để trở thành nhạc sĩ hợp đồng

One day,however,a Nashville songwriter named David Chase overheard Hill singing in the office.

Một ngày, tuy nhiên, một nhạc sĩ ở Nashville tên là David Chase đã nghe thấy Hill hát trong văn phòng.

The songwriter wrote a beautiful love ballad.

Nhà soạn nhạc đã viết một bản ballad tình yêu tuyệt đẹp.

She is a talented songwriter who can write catchy melodies.

Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng có thể viết những giai điệu bắt tai.

The famous songwriter won multiple awards for his hit songs.

Nhà soạn nhạc nổi tiếng đã giành được nhiều giải thưởng cho những bài hát thành công của mình.

Many aspiring musicians dream of becoming successful songwriters.

Nhiều nhạc sĩ đầy tham vọng mơ ước trở thành nhạc sĩ thành công.

The songwriter collaborated with a famous singer on a new album.

Nhà soạn nhạc đã hợp tác với một ca sĩ nổi tiếng trong một album mới.

She started her career as a songwriter before becoming a singer.

Cô ấy bắt đầu sự nghiệp của mình với vai trò là một nhà soạn nhạc trước khi trở thành ca sĩ.

The songwriter's lyrics are known for their emotional depth.

Lời bài hát của nhà soạn nhạc nổi tiếng với sự sâu sắc về cảm xúc.

He is a versatile songwriter who can write in different genres.

Anh ấy là một nhạc sĩ đa năng có thể viết trong nhiều thể loại khác nhau.

The songwriter's latest album has received critical acclaim.

Album mới nhất của nhà soạn nhạc đã nhận được sự đánh giá cao từ giới phê bình.

The songwriter drew inspiration from personal experiences for his songs.

Nhà soạn nhạc lấy cảm hứng từ những trải nghiệm cá nhân cho những bài hát của mình.

Ví dụ thực tế

You're also a songwriter; you write your own stuff.

Bạn cũng là một nhà sáng tác ca khúc; bạn tự viết những bài hát của mình.

Nguồn: CNN Celebrity Interview

We met with Dave Cobb, he's a fantastic songwriter and producer.

Chúng tôi đã gặp Dave Cobb, anh ấy là một nhà sáng tác ca khúc và nhà sản xuất tuyệt vời.

Nguồn: Selected Film and Television News

You're also a mother to four children. You are a songwriter.

Bạn cũng là một người mẹ của bốn đứa con. Bạn là một nhà sáng tác ca khúc.

Nguồn: PBS Interview Social Series

And it made me really want to be a songwriter.

Và điều đó khiến tôi thực sự muốn trở thành một nhà sáng tác ca khúc.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

(For my re-edit) I put back the scene where I am a singer- songwriter.

(Cho bản chỉnh sửa lại của tôi) Tôi đã đưa lại cảnh tôi là một ca sĩ - nhạc sĩ.

Nguồn: Time

'Cause I've always wanted to be a songwriter and good at what I do.

Bởi vì tôi luôn muốn trở thành một nhà sáng tác ca khúc và giỏi trong những gì tôi làm.

Nguồn: Connection Magazine

Their teacher, Todd Elgin, is a songwriter and plays in a ukelele band called the Ukedelics.

Giáo viên của họ, Todd Elgin, là một nhà sáng tác ca khúc và chơi trong một ban nhạc ukulele có tên là Ukedelics.

Nguồn: PBS Interview Entertainment Series

Lovely, I'm amazed at that songwriters constantly.

Tuyệt vời, tôi luôn kinh ngạc trước những nhà sáng tác ca khúc.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

It was later on that they blossomed as songwriters.

Sau đó, họ trở thành những nhà sáng tác ca khúc xuất sắc.

Nguồn: Rock documentary

Many songwriters use the image of wind in their songs.

Nhiều nhà sáng tác ca khúc sử dụng hình ảnh của gió trong các bài hát của họ.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay