sophomores club
câu lạc bộ năm hai
sophomores year
năm hai
sophomores project
dự án năm hai
sophomores guide
hướng dẫn năm hai
sophomores orientation
hướng nhập học năm hai
sophomores activities
hoạt động năm hai
sophomores advice
lời khuyên cho năm hai
sophomores meeting
cuộc họp năm hai
sophomores performance
thành tích của năm hai
sophomores team
đội của năm hai
sophomores often feel more confident than freshmen.
sinh viên năm hai thường cảm thấy tự tin hơn so với sinh viên năm nhất.
many sophomores start thinking about their majors.
nhiều sinh viên năm hai bắt đầu suy nghĩ về chuyên ngành của mình.
sophomores usually participate in more extracurricular activities.
sinh viên năm hai thường tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa hơn.
some sophomores struggle with time management.
một số sinh viên năm hai gặp khó khăn trong việc quản lý thời gian.
sophomores often build stronger friendships than freshmen.
sinh viên năm hai thường xây dựng những tình bạn bền chặt hơn so với sinh viên năm nhất.
many sophomores take on leadership roles in clubs.
nhiều sinh viên năm hai đảm nhận vai trò lãnh đạo trong các câu lạc bộ.
sophomores are more familiar with campus resources.
sinh viên năm hai quen thuộc hơn với các nguồn lực của trường.
some sophomores begin internships during the summer.
một số sinh viên năm hai bắt đầu thực tập vào mùa hè.
sophomores often attend career fairs to explore options.
sinh viên năm hai thường tham dự các hội chợ việc làm để khám phá các lựa chọn.
many sophomores develop better study habits.
nhiều sinh viên năm hai phát triển thói quen học tập tốt hơn.
sophomores club
câu lạc bộ năm hai
sophomores year
năm hai
sophomores project
dự án năm hai
sophomores guide
hướng dẫn năm hai
sophomores orientation
hướng nhập học năm hai
sophomores activities
hoạt động năm hai
sophomores advice
lời khuyên cho năm hai
sophomores meeting
cuộc họp năm hai
sophomores performance
thành tích của năm hai
sophomores team
đội của năm hai
sophomores often feel more confident than freshmen.
sinh viên năm hai thường cảm thấy tự tin hơn so với sinh viên năm nhất.
many sophomores start thinking about their majors.
nhiều sinh viên năm hai bắt đầu suy nghĩ về chuyên ngành của mình.
sophomores usually participate in more extracurricular activities.
sinh viên năm hai thường tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa hơn.
some sophomores struggle with time management.
một số sinh viên năm hai gặp khó khăn trong việc quản lý thời gian.
sophomores often build stronger friendships than freshmen.
sinh viên năm hai thường xây dựng những tình bạn bền chặt hơn so với sinh viên năm nhất.
many sophomores take on leadership roles in clubs.
nhiều sinh viên năm hai đảm nhận vai trò lãnh đạo trong các câu lạc bộ.
sophomores are more familiar with campus resources.
sinh viên năm hai quen thuộc hơn với các nguồn lực của trường.
some sophomores begin internships during the summer.
một số sinh viên năm hai bắt đầu thực tập vào mùa hè.
sophomores often attend career fairs to explore options.
sinh viên năm hai thường tham dự các hội chợ việc làm để khám phá các lựa chọn.
many sophomores develop better study habits.
nhiều sinh viên năm hai phát triển thói quen học tập tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay