sorghum crop
mùa trồng lúa mạch
sorghum flour
bột lúa mạch
sorghum field
đồng lúa mạch
sweet sorghum
lúa mạch ngọt
They made sorghum into pig feed.
Họ sản xuất sorghum thành thức ăn cho lợn.
brown rice, oats, whole wheat, barley, pearl rice, sorghum rice, buck wheat, green bean, pearl barley, black rice, yam, foxnut.
gạo lứt, yến mạch, lúa mì nguyên hạt, lúa mạch, gạo tấm, gạo mè, họ đen, đậu xanh, lúa mạch tấm, gạo đen, khoai lang, quả cáo.
Alfalfa Seeds (Lucerne Medicago Sativa), Persian Clover Seeds (Trifolium Resupinatum, Shaftal), Berseem Clover Seeds, Sesbania Seeds , Guar Seeds , Sorghum Sudan Seeds.
Hạt giống cỏ linh lăng (Lucerne Medicago Sativa), hạt giống cỏ ba lá Ba Tư (Trifolium Resupinatum, Shaftal), hạt giống cỏ ba lá Berseem, hạt giống Sesbania, hạt giống Guar, hạt giống Sorghum Sudan.
Daily changing of plant surface temperature of 12 varieties coming from 4 types of sorghum was tested by using multi-probe thermoscope and automatograph.
Việc thay đổi hàng ngày của nhiệt độ bề mặt cây trồng của 12 giống từ 4 loại ngũ cốc đã được thử nghiệm bằng cách sử dụng nhiệt kế đa đầu dò và tự động ghi.
There are 10 million farmers in Ethiopia, a country of 80 million, growing mostly cereals such as wheat, maize, sorghum, barley, sesame, and an Ethiopian grain called “teff.
Có 10 triệu nông dân ở Ethiopia, một quốc gia có 80 triệu người, chủ yếu trồng các loại ngũ cốc như lúa mì, ngô, sorghum, lúa mạch, mè và một loại ngũ cốc Ethiopia được gọi là “teff”.
sorghum crop
mùa trồng lúa mạch
sorghum flour
bột lúa mạch
sorghum field
đồng lúa mạch
sweet sorghum
lúa mạch ngọt
They made sorghum into pig feed.
Họ sản xuất sorghum thành thức ăn cho lợn.
brown rice, oats, whole wheat, barley, pearl rice, sorghum rice, buck wheat, green bean, pearl barley, black rice, yam, foxnut.
gạo lứt, yến mạch, lúa mì nguyên hạt, lúa mạch, gạo tấm, gạo mè, họ đen, đậu xanh, lúa mạch tấm, gạo đen, khoai lang, quả cáo.
Alfalfa Seeds (Lucerne Medicago Sativa), Persian Clover Seeds (Trifolium Resupinatum, Shaftal), Berseem Clover Seeds, Sesbania Seeds , Guar Seeds , Sorghum Sudan Seeds.
Hạt giống cỏ linh lăng (Lucerne Medicago Sativa), hạt giống cỏ ba lá Ba Tư (Trifolium Resupinatum, Shaftal), hạt giống cỏ ba lá Berseem, hạt giống Sesbania, hạt giống Guar, hạt giống Sorghum Sudan.
Daily changing of plant surface temperature of 12 varieties coming from 4 types of sorghum was tested by using multi-probe thermoscope and automatograph.
Việc thay đổi hàng ngày của nhiệt độ bề mặt cây trồng của 12 giống từ 4 loại ngũ cốc đã được thử nghiệm bằng cách sử dụng nhiệt kế đa đầu dò và tự động ghi.
There are 10 million farmers in Ethiopia, a country of 80 million, growing mostly cereals such as wheat, maize, sorghum, barley, sesame, and an Ethiopian grain called “teff.
Có 10 triệu nông dân ở Ethiopia, một quốc gia có 80 triệu người, chủ yếu trồng các loại ngũ cốc như lúa mì, ngô, sorghum, lúa mạch, mè và một loại ngũ cốc Ethiopia được gọi là “teff”.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay