millet

[Mỹ]/'mɪlɪt/
[Anh]/'mɪlɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại ngũ cốc hạt nhỏ được trồng rộng rãi trên khắp thế giới, được sử dụng làm thực phẩm và thức ăn cho gia súc.
Word Forms
số nhiềumillets

Cụm từ & Cách kết hợp

millet porridge

cháo lúa mạch

millet flour

bột lúa mạch

foxtail millet

ngô voi

broom corn millet

ngô quét

Câu ví dụ

millet porridge is a popular breakfast choice in China

cháo milet là một lựa chọn bữa sáng phổ biến ở Trung Quốc

millet is a gluten-free grain

milet là một loại ngũ cốc không chứa gluten

millet is often used in birdseed mixes

milet thường được sử dụng trong các hỗn hợp thức ăn cho chim

millet fields stretch across the countryside

những cánh đồng milet trải dài khắp vùng nông thôn

millet can be ground into flour for baking

milet có thể được xay thành bột để làm bánh

millet is a staple food in many African and Asian countries

milet là một loại thực phẩm chủ yếu ở nhiều quốc gia châu Phi và châu Á

millet is a versatile ingredient in cooking

milet là một nguyên liệu linh hoạt trong nấu ăn

millet can be used in both savory and sweet dishes

milet có thể được sử dụng trong cả món mặn và món ngọt

millet is a nutritious grain high in antioxidants

milet là một loại ngũ cốc giàu dinh dưỡng, giàu chất chống oxy hóa

millet cultivation dates back thousands of years

việc trồng milet có lịch sử lâu đời hàng ngàn năm

Ví dụ thực tế

Around 2,000 years ago, the five cereals were namely rice, broomcorn millet, millet, wheat, and beans.

Khoảng 2.000 năm trước, năm loại ngũ cốc chính là gạo, kê, milet, lúa mì và đậu.

Nguồn: A Bite of China Season 1

So what if we replace rice with millet?

Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta thay thế gạo bằng milet?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

There are two types of glutinous millets, the hard and the soft.

Có hai loại milet nếp, loại cứng và loại mềm.

Nguồn: A Bite of China Season 1

Winter-sown crops like barley and millet quickly ripen in the strong sun.

Cây trồng trồng vào mùa đông như lúa mạch và milet nhanh chóng chín trong ánh nắng gay gắt.

Nguồn: The mysteries of the Earth

And at these sites, millet makes up 98 percent of dietary grain.

Và tại các địa điểm này, milet chiếm 98% ngũ cốc trong chế độ ăn.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation December 2014

Corn has become the staple, while the local sorghum, millets, bulbs and tubers are all gone.

Ngô đã trở thành lương thực chủ yếu, trong khi các loại mù tạt, milet, củ và măng tây địa phương đều biến mất.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

If the glutinous millet is directly steamed, it doesn't taste good enough.

Nếu milet nếp được hấp trực tiếp, nó không có vị ngon bằng.

Nguồn: A Bite of China Season 1

Due to its drought-enduring nature, glutinous millet became the most important crop on the loess plateau.

Nhờ khả năng chịu hạn, milet nếp trở thành cây trồng quan trọng nhất trên cao nguyên loess.

Nguồn: A Bite of China Season 1

A government nutrition program serves fluffy white rice, now no one wants to eat red rice or millets.

Một chương trình dinh dưỡng của chính phủ phục vụ cơm trắng bông xốp, giờ thì không ai muốn ăn cơm đỏ hoặc milet.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Day 8 is the birthday for millet.

Ngày 8 là ngày sinh nhật của milet.

Nguồn: 2023 New Year Special Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay