sorter

[Mỹ]/'sɔ:tə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tham gia phân loại; a. một máy được sử dụng để phân loại
Word Forms
số nhiềusorters

Cụm từ & Cách kết hợp

parcel sorter

phân loại bưu kiện

automated sorter

phân loại tự động

mail sorter

phân loại thư

Câu ví dụ

This paper tested and analyzed the YAN and WSN with Brabender Farinograph 、Extensograph 、Amylograph and color sorter .

Bài báo này đã thử nghiệm và phân tích YAN và WSN với Brabender Farinograph, Extensograph, Amylograph và máy phân loại màu.

Hillis then reran the experiment but with this important difference: He allowed the sorting test itself to mutate while the evolving sorter tried to solve it.

Hillis sau đó đã chạy lại thí nghiệm nhưng với một sự khác biệt quan trọng: Anh ấy đã cho phép chính bài kiểm tra sắp xếp tự đột biến trong khi bộ sắp xếp đang phát triển cố gắng giải quyết nó.

She works as a mail sorter at the post office.

Cô ấy làm việc với tư cách là người phân loại thư tại bưu điện.

The sorter malfunctioned and mixed up all the documents.

Máy phân loại bị trục trặc và trộn lẫn tất cả các tài liệu.

He is a coin sorter at the bank, organizing coins by denomination.

Anh ấy là người phân loại tiền xu tại ngân hàng, sắp xếp tiền xu theo mệnh giá.

The recycling plant uses a sorter to separate different types of materials.

Nhà máy tái chế sử dụng máy phân loại để phân loại các loại vật liệu khác nhau.

The library sorter helps categorize books by genre and author.

Người phân loại thư viện giúp phân loại sách theo thể loại và tác giả.

The color sorter machine quickly sorts out defective products in the production line.

Máy phân loại màu nhanh chóng loại bỏ các sản phẩm bị lỗi trong dây chuyền sản xuất.

The sorter in the warehouse organizes incoming goods for storage.

Người phân loại trong kho nhà máy sắp xếp hàng hóa đến để lưu trữ.

The fruit sorter separates ripe fruits from unripe ones based on color and size.

Máy phân loại trái cây phân loại trái cây chín và chưa chín dựa trên màu sắc và kích thước.

The sorter will arrange the files in alphabetical order for easier access.

Người phân loại sẽ sắp xếp các tệp theo thứ tự bảng chữ cái để dễ dàng truy cập hơn.

The automated sorter in the factory speeds up the production process by organizing items efficiently.

Máy phân loại tự động trong nhà máy giúp tăng tốc quy trình sản xuất bằng cách sắp xếp các vật phẩm một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay