soundstages

[Mỹ]/[ˈsaʊndsteɪdʒ]/
[Anh]/[ˈsaʊndsteɪdʒ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một căn phòng lớn được cách âm dùng để quay phim và truyền hình; số nhiều của soundstage

Cụm từ & Cách kết hợp

soundstages rent

cho thuê sân quay

build soundstages

xây dựng sân quay

soundstages echo

tiếng vang trong sân quay

visiting soundstages

tham quan sân quay

new soundstages

sân quay mới

soundstages housed

sân quay được đặt

soundstages filled

sân quay đầy ắp

soundstages designed

sân quay được thiết kế

soundstages stood

sân quay đứng

soundstages used

sân quay được sử dụng

Câu ví dụ

the film crew spent weeks building elaborate sets on the soundstages.

Đội ngũ quay phim đã dành nhiều tuần để xây dựng các bối cảnh phức tạp trên các phòng quay.

we toured the soundstages and were amazed by their size and versatility.

Chúng tôi đã tham quan các phòng quay và ngạc nhiên trước quy mô cũng như tính linh hoạt của chúng.

the studio rents out its soundstages to independent filmmakers.

Đài truyền hình cho thuê các phòng quay của mình cho các đạo diễn độc lập.

the director meticulously planned the lighting for each soundstage scene.

Đạo diễn đã cẩn thận lên kế hoạch ánh sáng cho từng cảnh quay trong phòng quay.

the special effects team used the soundstages to create a futuristic city.

Đội ngũ hiệu ứng đặc biệt đã sử dụng các phòng quay để tạo ra một thành phố tương lai.

the soundstages provided a controlled environment for filming the action sequences.

Các phòng quay cung cấp một môi trường kiểm soát để quay các cảnh hành động.

the production team secured several soundstages for the upcoming series.

Đội ngũ sản xuất đã đảm bảo được nhiều phòng quay cho series sắp tới.

the soundstages were equipped with state-of-the-art technology.

Các phòng quay được trang bị công nghệ hiện đại nhất.

the actors rehearsed their lines on the soundstages before filming.

Các diễn viên đã tập dượt các lời thoại trên các phòng quay trước khi quay.

the studio's soundstages are crucial for their ability to produce high-quality content.

Các phòng quay của đài truyền hình là yếu tố then chốt cho khả năng sản xuất nội dung chất lượng cao của họ.

they constructed a medieval castle on one of the soundstages.

Họ đã xây dựng một lâu đài trung cổ trên một trong các phòng quay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay