originated

[Mỹ]/əˈrɪdʒ.ɪ.neɪ.tɪd/
[Anh]/əˈrɪdʒ.ɪ.neɪ.tɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. có nguồn gốc từ một nguồn cụ thể; để sản xuất hoặc tạo ra một cái gì đó; để đã thành lập hoặc thiết lập

Cụm từ & Cách kết hợp

originated from

xuất phát từ

originated in

bắt nguồn từ

originated as

bắt nguồn như

originated with

bắt nguồn với

originated during

bắt nguồn trong suốt

originated from africa

bắt nguồn từ châu Phi

originated in china

bắt nguồn từ Trung Quốc

originated in europe

bắt nguồn từ châu Âu

originated in history

bắt nguồn từ lịch sử

originated in nature

bắt nguồn từ tự nhiên

Câu ví dụ

the tradition originated in ancient times.

truyền thống bắt nguồn từ thời cổ đại.

this recipe originated from italy.

công thức này có nguồn gốc từ ý.

the concept of democracy originated in greece.

khái niệm dân chủ bắt nguồn từ hy lạp.

the festival originated as a harvest celebration.

lễ hội bắt nguồn từ một lễ hội thu hoạch.

the word 'coffee' originated from the arabic language.

từ 'coffee' bắt nguồn từ tiếng Ả Rập.

the species originated in south america.

loài này có nguồn gốc từ nam mỹ.

many modern sports originated from traditional games.

nhiều môn thể thao hiện đại bắt nguồn từ các trò chơi truyền thống.

this style of painting originated in the 18th century.

phong cách hội họa này bắt nguồn từ thế kỷ 18.

the idea for the project originated during a brainstorming session.

ý tưởng cho dự án bắt nguồn trong một buổi động não.

the custom of gift-giving originated from ancient rituals.

phong tục tặng quà bắt nguồn từ những nghi lễ cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay