| số nhiều | sourings |
souring milk
việc sữa chua
souring relations
việc làm xấu đi các mối quan hệ
souring mood
việc làm xấu đi tâm trạng
souring taste
việc làm xấu đi hương vị
souring experience
việc làm xấu đi trải nghiệm
soured deal
điều khoản đã bị xấu đi
soured atmosphere
không khí đã bị xấu đi
soured reputation
tiếng xấu đã bị xấu đi
souring outlook
việc làm xấu đi quan điểm
soured quickly
đã bị xấu đi nhanh chóng
the restaurant's reputation has been suffering from souring customer reviews.
Tiếng danh tiếng của nhà hàng đang bị ảnh hưởng bởi những đánh giá của khách hàng ngày càng xấu đi.
market sentiment is souring due to rising inflation and interest rates.
Tâm lý thị trường đang xấu đi do lạm phát và lãi suất tăng lên.
his attitude started souring after the disappointing project outcome.
Tư tưởng của anh ấy bắt đầu xấu đi sau kết quả dự án thất vọng.
the deal appeared to be souring as negotiations dragged on.
Giao dịch dường như đang xấu đi khi các cuộc đàm phán kéo dài.
investor confidence is souring amid economic uncertainty.
Sự tin tưởng của nhà đầu tư đang xấu đi trong bối cảnh không chắc chắn kinh tế.
the milk had a souring smell, so we threw it away.
Sữa có mùi chua, vì vậy chúng tôi đã vứt bỏ nó.
relations between the two countries are souring rapidly.
Mối quan hệ giữa hai quốc gia đang xấu đi nhanh chóng.
the company's profits are souring due to increased competition.
Lợi nhuận của công ty đang xấu đi do sự cạnh tranh gia tăng.
a souring mood permeated the meeting after the bad news.
Một tâm trạng xấu đi lan tỏa trong cuộc họp sau tin xấu.
the once-promising startup is now facing souring prospects.
Start-up từng hứa hẹn một tương lai tươi sáng giờ đây đang phải đối mặt với triển vọng xấu đi.
the beer had a distinctly souring taste that i didn't enjoy.
Chiếc bia có vị chua đặc trưng mà tôi không thích.
souring milk
việc sữa chua
souring relations
việc làm xấu đi các mối quan hệ
souring mood
việc làm xấu đi tâm trạng
souring taste
việc làm xấu đi hương vị
souring experience
việc làm xấu đi trải nghiệm
soured deal
điều khoản đã bị xấu đi
soured atmosphere
không khí đã bị xấu đi
soured reputation
tiếng xấu đã bị xấu đi
souring outlook
việc làm xấu đi quan điểm
soured quickly
đã bị xấu đi nhanh chóng
the restaurant's reputation has been suffering from souring customer reviews.
Tiếng danh tiếng của nhà hàng đang bị ảnh hưởng bởi những đánh giá của khách hàng ngày càng xấu đi.
market sentiment is souring due to rising inflation and interest rates.
Tâm lý thị trường đang xấu đi do lạm phát và lãi suất tăng lên.
his attitude started souring after the disappointing project outcome.
Tư tưởng của anh ấy bắt đầu xấu đi sau kết quả dự án thất vọng.
the deal appeared to be souring as negotiations dragged on.
Giao dịch dường như đang xấu đi khi các cuộc đàm phán kéo dài.
investor confidence is souring amid economic uncertainty.
Sự tin tưởng của nhà đầu tư đang xấu đi trong bối cảnh không chắc chắn kinh tế.
the milk had a souring smell, so we threw it away.
Sữa có mùi chua, vì vậy chúng tôi đã vứt bỏ nó.
relations between the two countries are souring rapidly.
Mối quan hệ giữa hai quốc gia đang xấu đi nhanh chóng.
the company's profits are souring due to increased competition.
Lợi nhuận của công ty đang xấu đi do sự cạnh tranh gia tăng.
a souring mood permeated the meeting after the bad news.
Một tâm trạng xấu đi lan tỏa trong cuộc họp sau tin xấu.
the once-promising startup is now facing souring prospects.
Start-up từng hứa hẹn một tương lai tươi sáng giờ đây đang phải đối mặt với triển vọng xấu đi.
the beer had a distinctly souring taste that i didn't enjoy.
Chiếc bia có vị chua đặc trưng mà tôi không thích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay