lemon

[Mỹ]/ˈlemən/
[Anh]/ˈlemən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây họ cam quýt có vị chua, màu vàng và hương thơm sảng khoái, mọc trên cây chanh
Word Forms
số nhiềulemons

Cụm từ & Cách kết hợp

lemonade

chanh

lemon juice

nước ép chanh

lemon tree

cây chanh

lemon tea

trà chanh

lemon grass

cỏ chanh

lemon peel

vỏ chanh

lemon oil

dầu chanh

lemon yellow

vàng chanh

lemon drop

kẹo chanh

Câu ví dụ

a squeeze of lemon juice.

một chút nước cốt chanh.

unmold a lemon mousse.

lấy mousse chanh ra khỏi khuôn.

a lemon chiffon pie.

một bánh tart chifon kem chanh.

A ripe lemon is yellow.

Một quả chanh chín có màu vàng.

spike the liquid with lime or lemon juice.

thêm nước cốt chanh hoặc nước cốt quýt vào chất lỏng.

a herb and lemon dressing that's out of this world.

Một loại sốt thảo mộc và chanh tuyệt vời.

Two lemons stand beside the entrance.

Hai quả chanh đứng bên cạnh lối vào.

He is drinking lemon squash.

Anh ấy đang uống nước chanh.

Lemons have a sour taste.

Chanh có vị chua.

I'll stick to bitter lemon, thanks.

Tôi sẽ vẫn dùng chanh đắng, cảm ơn.

the walls were covered with a pale lemon wash.

những bức tường được phủ một lớp sơn màu chanh nhạt.

add the mustard and lemon juice and mix well.

thêm mù tạt và nước cốt chanh rồi trộn đều.

Hot lemon juice and honey is just the thing for a cold.

Nước chanh nóng và mật ong là vừa vặn để chữa cảm lạnh.

Ví dụ thực tế

When life gives you lemons, make lemonade.

Khi cuộc đời cho bạn những quả chanh, hãy làm nước chanh.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Can you pass me a lemon, please, Flamingo?

Bạn có thể đưa tôi một quả chanh được không, Flamingo?

Nguồn: Sarah and the little duckling

" Sher-sherbet lemon! " he panted at it.

". Chanh sherbet!" anh ta thở hổn hển.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Take the sourest lemons and make something resembling lemonade, right?

Hãy lấy những quả chanh chua nhất và làm thứ gì đó giống như nước chanh, đúng không?

Nguồn: Our Day Season 2

Although it could use some lemon.

Mặc dù nó có thể cần một chút chanh.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

Aunt Petunia looked as though she'd just swallowed a lemon.

Bà Petunia trông như thể bà vừa nuốt một quả chanh.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

If something we buy is no good, then it's a lemon.

Nếu thứ gì đó chúng ta mua không tốt, thì đó là một quả chanh.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Mrs Patmore gave me two lemons, and I left them on the kitchen table.

Bà Patmore đưa tôi hai quả chanh, và tôi để chúng trên bàn bếp.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

For example, 'This car you sold me is a lemon!

Ví dụ, 'Chiếc xe bạn bán cho tôi là một quả chanh!'.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

While eating an orange or grapefruit can be pleasant, we don't usually eat plain lemons.

Mặc dù ăn cam hoặc bưởi có thể dễ chịu, chúng tôi thường không ăn chanh thông thường.

Nguồn: VOA Special March 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay