southeastbound traffic
giao thông hướng đông nam
be southeastbound
đi hướng đông nam
going southeastbound
đang đi hướng đông nam
southeastbound lane
lanes hướng đông nam
was southeastbound
đã đi hướng đông nam
express southeastbound
đi hướng đông nam nhanh chóng
heavily southeastbound
đi hướng đông nam nặng
stay southeastbound
giữ nguyên hướng đông nam
route southeastbound
đi hướng đông nam theo tuyến đường
completely southeastbound
hoàn toàn hướng đông nam
the southeastbound train was delayed by an hour due to heavy fog.
Tàu đi về phía đông nam bị chậm một giờ do sương mù dày đặc.
we followed the southeastbound highway for several miles.
Chúng tôi đi theo đường cao tốc hướng đông nam vài dặm.
the river flowed steadily southeastbound towards the ocean.
Dòng sông chảy ổn định về phía đông nam ra biển.
traffic was particularly heavy on the southeastbound interstate.
Giao thông đặc biệt đông đúc trên đường cao tốc hướng đông nam.
the southeastbound flight left on time this morning.
Chuyến bay hướng đông nam rời đi đúng giờ sáng nay.
pedestrians crossed the street heading southeastbound.
Những người đi bộ băng qua đường hướng về phía đông nam.
the cargo ship was traveling southeastbound along the coast.
Tàu chở hàng đang di chuyển về phía đông nam dọc theo bờ biển.
we watched the cars stream southeastbound on the expressway.
Chúng tôi nhìn thấy xe cộ di chuyển về phía đông nam trên đường cao tốc.
the wind shifted, blowing strongly southeastbound.
Gió thay đổi hướng, thổi mạnh về phía đông nam.
the bus route continued southeastbound for ten blocks.
Chuyến xe buýt tiếp tục đi về phía đông nam mười khối nhà.
a steady stream of vehicles moved southeastbound during rush hour.
Một dòng xe liên tục di chuyển về phía đông nam trong giờ cao điểm.
southeastbound traffic
giao thông hướng đông nam
be southeastbound
đi hướng đông nam
going southeastbound
đang đi hướng đông nam
southeastbound lane
lanes hướng đông nam
was southeastbound
đã đi hướng đông nam
express southeastbound
đi hướng đông nam nhanh chóng
heavily southeastbound
đi hướng đông nam nặng
stay southeastbound
giữ nguyên hướng đông nam
route southeastbound
đi hướng đông nam theo tuyến đường
completely southeastbound
hoàn toàn hướng đông nam
the southeastbound train was delayed by an hour due to heavy fog.
Tàu đi về phía đông nam bị chậm một giờ do sương mù dày đặc.
we followed the southeastbound highway for several miles.
Chúng tôi đi theo đường cao tốc hướng đông nam vài dặm.
the river flowed steadily southeastbound towards the ocean.
Dòng sông chảy ổn định về phía đông nam ra biển.
traffic was particularly heavy on the southeastbound interstate.
Giao thông đặc biệt đông đúc trên đường cao tốc hướng đông nam.
the southeastbound flight left on time this morning.
Chuyến bay hướng đông nam rời đi đúng giờ sáng nay.
pedestrians crossed the street heading southeastbound.
Những người đi bộ băng qua đường hướng về phía đông nam.
the cargo ship was traveling southeastbound along the coast.
Tàu chở hàng đang di chuyển về phía đông nam dọc theo bờ biển.
we watched the cars stream southeastbound on the expressway.
Chúng tôi nhìn thấy xe cộ di chuyển về phía đông nam trên đường cao tốc.
the wind shifted, blowing strongly southeastbound.
Gió thay đổi hướng, thổi mạnh về phía đông nam.
the bus route continued southeastbound for ten blocks.
Chuyến xe buýt tiếp tục đi về phía đông nam mười khối nhà.
a steady stream of vehicles moved southeastbound during rush hour.
Một dòng xe liên tục di chuyển về phía đông nam trong giờ cao điểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay