southeasterly

[Mỹ]/ˌsaʊθˈiːstəli/
[Anh]/ˌsaʊθˈiːstərli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. về phía đông nam; đến từ đông nam
adv. đến đông nam; từ đông nam

Cụm từ & Cách kết hợp

southeasterly winds

gió đông nam

southeasterly direction

hướng đông nam

southeasterly coast

bờ biển đông nam

southeasterly rain

mưa đông nam

southeasterly breeze

gió nhẹ đông nam

southeasterly currents

dòng chảy đông nam

southeasterly region

khu vực đông nam

southeasterly exposure

phơi sáng hướng đông nam

southeasterly shift

dịch chuyển đông nam

southeasterly pattern

mẫu hình đông nam

Câu ví dụ

the wind is blowing from a southeasterly direction.

Gió đang thổi từ hướng đông nam.

we took a southeasterly route to reach the coast.

Chúng tôi đã đi theo một tuyến đường về phía đông nam để đến được bờ biển.

the southeasterly winds are typical for this season.

Gió đông nam là đặc trưng của mùa này.

there is a southeasterly swell affecting the beach today.

Hôm nay có sóng đông nam đang ảnh hưởng đến bãi biển.

we observed southeasterly clouds gathering in the sky.

Chúng tôi quan sát thấy những đám mây đông nam đang tụ lại trên bầu trời.

the forecast predicts southeasterly rain for the weekend.

Dự báo dự kiến mưa đông nam vào cuối tuần.

they live in a southeasterly neighborhood of the city.

Họ sống ở một khu vực phía đông nam của thành phố.

the southeasterly view from the mountain is breathtaking.

Khung cảnh phía đông nam từ trên núi thật ngoạn mục.

travelers often prefer the southeasterly beaches for relaxation.

Những người đi du lịch thường thích những bãi biển phía đông nam để thư giãn.

we noticed a southeasterly trend in the market this quarter.

Chúng tôi nhận thấy có một xu hướng đông nam trên thị trường quý này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay