southeastern

[Mỹ]/ˌsaʊθ'iːstən/
[Anh]/ˌsaʊθ'istɚn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nằm ở hoặc di chuyển về phía đông nam
n. một người từ hoặc sống ở phần đông nam của một địa điểm

Câu ví dụ

a city in southeastern Arizona

một thành phố ở Arizona thuộc vùng Đông Nam.

a monarchy in southeastern Africa

một chế độ quân chủ ở miền đông nam châu Phi

a province in southeastern Canada

một tỉnh bang ở miền đông nam Canada

brightly colored venomous but nonaggressive snake of southeastern Asia and Malay peninsula.

một con rắn độc nhưng không hung dữ có màu sắc tươi sáng ở Đông Nam Á và bán đảo Mã Lai.

colicroot having a scurfy or granuliferous perianth and white flowers; southeastern United States.

colicroot có vỏ cây hoặc bao hoa hạt và hoa màu trắng; miền đông nam Hoa Kỳ.

chiefly trees and shrubs of tropical and temperate regions of especially southeastern Asia and Brazil; genera Tilia; Corchorus; Entelia; Grewia; Sparmannia.

chủ yếu là cây và cây bụi của vùng nhiệt đới và ôn đới, đặc biệt là Đông Nam Á và Brazil; các chi Tilia; Corchorus; Entelia; Grewia; Sparmannia.

Bajiazi polymetallic ore deposit is an old mine,which occured in southeastern part of Bajiazi-Yangjiazhangzi magmatic hydrotherm metallogenic belt.

Khu mỏ polymetal Bajiazi là một mỏ khai thác cũ, xảy ra ở phần đông nam của đai sinh tạc hydrothermal magma Bajiazi-Yangjiazhangzi.

woody vine of southeastern United States resembling the common moonseed but having red fruits.

một loài leo gỗ ở miền đông nam Hoa Kỳ giống với loài moonseed thông thường nhưng có quả màu đỏ.

Ví dụ thực tế

New South Wales is a state in southeastern Australia.

New South Wales là một bang ở đông nam nước Úc.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

The ruling immediately influenced the way fertility treatment services operate in the southeastern U.S. state.

Quy định ngay lập tức đã ảnh hưởng đến cách thức cung cấp dịch vụ điều trị hiếm muộn tại các tiểu bang ở đông nam nước Mỹ.

Nguồn: This month VOA Special English

He is a beekeeper from southeastern France.

Anh ấy là một người nuôi ong từ vùng đông nam nước Pháp.

Nguồn: VOA Special October 2022 Collection

It's in the southeastern part of Nigeria.

Nó nằm ở phần đông nam của Nigeria.

Nguồn: American English dialogue

That's a port city in southeastern Ukraine.

Đó là một thành phố cảng ở đông nam Ukraine.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

Down in the southeastern U.S., rain is the problem.

Ở vùng đông nam nước Mỹ, mưa là vấn đề.

Nguồn: CNN Listening Compilation August 2013

Two freight train, collided in southeastern Missouri this morning.

Hai đoàn tàu chở hàng đã va chạm ở đông nam Missouri vào sáng nay.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

It's located in the southeastern part of the country.

Nó nằm ở phần đông nam của đất nước.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Drones are also being used in the southeastern United States.

Máy bay không người lái cũng đang được sử dụng ở vùng đông nam nước Mỹ.

Nguồn: VOA Special May 2019 Collection

Today, there are only 5,000 in all of southeastern Africa.

Ngày nay, chỉ có 5.000 ở tất cả các nước ở đông nam châu Phi.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay