southwestern

[Mỹ]/ˌsaʊθˈwestən/
[Anh]/ˌsaʊθˈwɛstɚn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nằm ở hoặc đến từ phía tây nam
n. một người từ hoặc sống ở khu vực tây nam
Các dạng của từ
số nhiềusouthwesterns

Cụm từ & Cách kết hợp

the southwestern region

khu vực tây nam

southwestern United States

miền nam tây của Hoa Kỳ

Câu ví dụ

There were very few border controls on the southwestern frontier.

Có rất ít kiểm soát biên giới ở biên giới tây nam.

a kingbird seen in the southwestern United States;

một chim hoàng tử được nhìn thấy ở miền Nam Tây Nam Hoa Kỳ;

common tanager of southwestern United States and Mexico.

một loài thanger phổ biến của miền Nam Tây Nam Hoa Kỳ và Mexico.

A large part of the southwestern United States is unsettled desert.

Một phần lớn của miền Nam Tây Nam Hoa Kỳ là sa mạc chưa được khai phá.

There is one kind of picrite in Manxin of Menglian of Southwestern Yunnan that was considered as vein of picrite porphyrite by predecessors.

Ở Manxin, Menglian, Tây Nam Vân Nam có một loại picrite, được các nhà đi trước coi là mạch khoáng xâm nhập picrite.

US soldier walks past cartoon characters Tom and Jerry painted on the wall of a shop during a patrol in southwestern Baghdad's Amil district September 26, 2008.

Một người lính Mỹ đi ngang qua các nhân vật hoạt hình Tom và Jerry được vẽ trên tường một cửa hàng trong khi tuần tra tại khu vực Amil ở Baghdad, Iraq ngày 26 tháng 9 năm 2008.

"But the research so far has been extremely promising," says Dr. Ellen Vitetta, director of the Cancer Immunobiology Center at the University of Texas Southwestern Medical Center at Dallas.

Nhưng nghiên cứu cho đến nay đã vô cùng đầy hứa hẹn," Tiến sĩ Ellen Vitetta, giám đốc Trung tâm Miễn dịch học Ung thư tại Bệnh viện Y tế Southwestern của Đại học Texas tại Dallas cho biết.

handsome low saltbush of arid southwestern United States and Mexico having blue-green prickly-edged leaves often used for Christmas decoration.

Cây bụi thấp đẹp của vùng Tây Nam Hoa Kỳ và Mexico khô cằn có lá xanh lam và xanh lục viền gai thường được sử dụng để trang trí Giáng sinh.

Ví dụ thực tế

This was the scene last weekend in southwestern Russia.

Đây là cảnh tượng cuối tuần trước ở miền Tây Nam nước Nga.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

Thousands of earthquakes have struck Iceland Southwestern peninsula in the last few days.

Hàng ngàn trận động đất đã xảy ra ở bán đảo Tây Nam của Iceland trong những ngày gần đây.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The scene is Ogunquit Beach in southwestern Maine.

Cảnh tượng là Bãi biển Ogunquit ở miền Tây Nam bang Maine.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

Matt Muller is a farmer in southwestern Oklahoma.

Matt Muller là một người nông dân ở miền Tây Nam bang Oklahoma.

Nguồn: VOA Special October 2014 Collection

The Himalayas run along the southwestern part of China.

Hymalaya trải dài dọc theo phần Tây Nam của Trung Quốc.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade Eight (Second Semester)

Cheshire county is on the southwestern part of New Hampshire.

Hạt Cheshire nằm ở phần Tây Nam của New Hampshire.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

Yee was born in southwestern China's Yunnan province in 1921.

Yee sinh ra ở tỉnh Vân Nam, Tây Nam Trung Quốc vào năm 1921.

Nguồn: CCTV Observations

The volcano sits in the Cascade Mountains in southwestern Washington state.

Ngọn núi lửa nằm ở dãy núi Cascade, bang Washington, Tây Nam.

Nguồn: CNN Selected May 2016 Collection

Hanau is in southwestern Germany, about 20 kilometres east of Frankfurt.

Hanau nằm ở phía Tây Nam nước Đức, cách Frankfurt khoảng 20 km về phía đông.

Nguồn: CRI Online May 2020 Collection

A massive wildfire in southwestern Oregon is threatening about 2,000 homes.

Một vụ cháy rừng lớn ở Tây Nam bang Oregon đang đe dọa khoảng 2.000 ngôi nhà.

Nguồn: AP Listening Collection July 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay