southmost

[Mỹ]/ˈsaʊθməʊst/
[Anh]/ˈsaʊθmoʊst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xa nhất về phía nam

Cụm từ & Cách kết hợp

southmost point

điểm cực nam

southmost region

khu vực cực nam

southmost city

thành phố cực nam

southmost tip

mũi cực nam

southmost area

khu vực cực nam

southmost territory

lãnh thổ cực nam

southmost coast

bờ biển cực nam

southmost island

đảo cực nam

Câu ví dụ

the southmost point of the country is a popular tourist destination.

đỉnh Nam của đất nước là một điểm đến du lịch nổi tiếng.

they plan to build a new resort at the southmost region of the island.

họ dự định xây một khu nghỉ dưỡng mới ở khu vực Nam của hòn đảo.

the southmost area experiences the warmest climate in the region.

khu vực Nam có khí hậu ấm nhất trong khu vực.

explorers ventured to the southmost territories of the continent.

những người khám phá đã đến các vùng lãnh thổ Nam của lục địa.

the southmost tip of the peninsula offers stunning views.

mũi Nam của bán đảo có tầm nhìn tuyệt đẹp.

wildlife conservation efforts are focused on the southmost habitats.

các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã tập trung vào các môi trường sống Nam.

the southmost city in the country has a unique cultural heritage.

thành phố Nam của đất nước có di sản văn hóa độc đáo.

research teams are studying climate change effects in the southmost regions.

các nhóm nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu ở các vùng Nam.

tourists flock to the southmost beaches during the summer.

khách du lịch đổ về các bãi biển Nam vào mùa hè.

the southmost mountain range is known for its biodiversity.

dãy núi Nam nổi tiếng với sự đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay