northernmost

[Mỹ]/'nɔːðənməʊst/
[Anh]/'nɔrðɚnmost/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nằm ở phía bắc nhất; xa nhất về phía bắc

Câu ví dụ

The Ainu are indigenous to the northernmost islands of Japan. Somethingendemic is prevalent in or peculiar to a particular locality or people:

Người Ainu có nguồn gốc từ các hòn đảo phía bắc của Nhật Bản. Một cái gì đó lưu hành hoặc đặc trưng cho một địa phương hoặc dân tộc cụ thể:

the autochthonal fauna of Australia includes the kangaroo;autochthonous rocks and people and folktales;endemic folkways;the Ainu are indigenous to the northernmost islands of Japan.

thế giới động vật bản địa của Úc bao gồm: kangaroo; đá và con người và truyện cổ tích tự nhiên; phong tục truyền thống lan rộng; người Ainu có nguồn gốc từ các hòn đảo phía bắc của Nhật Bản.

The northernmost point of the country is often the coldest.

Điểm cực bắc của đất nước thường là nơi lạnh nhất.

The northernmost region of the country is known for its stunning natural beauty.

Khu vực cực bắc của đất nước nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên tuyệt đẹp.

The northernmost city in the country experiences long winter nights.

Thành phố cực bắc của đất nước trải qua những đêm đông dài.

The northernmost province is sparsely populated.

Tỉnh cực bắc có dân số thưa thớt.

The northernmost part of the continent is covered in snow most of the year.

Phần cực bắc của lục địa bị bao phủ bởi tuyết hầu hết quanh năm.

The northernmost tip of the island is a popular tourist destination.

Mỏm cực bắc của hòn đảo là một điểm đến du lịch nổi tiếng.

The northernmost village in the region is inaccessible by road.

Ngôi làng cực bắc của khu vực không thể tiếp cận bằng đường bộ.

The northernmost state in the country is known for its aurora borealis sightings.

Trạng thái cực bắc của đất nước nổi tiếng với việc quan sát cực quang.

The northernmost mountain range is a challenging destination for hikers.

Dãy núi cực bắc là một điểm đến đầy thử thách đối với những người đi bộ đường dài.

The northernmost coast of the country is home to diverse marine life.

Bờ biển cực bắc của đất nước là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật biển đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay