souvlakias

[Mỹ]/sʊˈvlɑː.kɪ.ə/
[Anh]/sʊˈvlɑː.ki.ə/

Dịch

n. xiên thịt nướng, thường được làm từ thịt cừu; cấu trúc đa tinh thể dưới dạng xiên

Cụm từ & Cách kết hợp

grilled souvlakia

souvlakia nướng

souvlakia platter

mâm souvlaki

souvlakia wrap

bánh cuốn souvlaki

souvlakia sauce

nước sốt souvlaki

chicken souvlakia

souvlaki gà

beef souvlakia

souvlaki thịt bò

pork souvlakia

souvlaki thịt heo

vegetable souvlakia

souvlaki rau củ

souvlakia skewers

xiên souvlaki

souvlakia dinner

bữa tối với souvlaki

Câu ví dụ

we enjoyed delicious souvlakia at the greek festival.

Chúng tôi đã tận hưởng món souvlakia ngon tuyệt tại lễ hội Hy Lạp.

my favorite dish is souvlakia with tzatziki sauce.

Món ăn yêu thích của tôi là souvlakia với sốt tzatziki.

they serve souvlakia with fresh pita bread.

Họ phục vụ souvlakia với bánh mì pita tươi.

we ordered a platter of souvlakia for the party.

Chúng tôi đã gọi một đĩa souvlakia cho bữa tiệc.

he grilled souvlakia on the barbecue for dinner.

Anh ấy nướng souvlakia trên vỉ nướng cho bữa tối.

she loves to make souvlakia with marinated chicken.

Cô ấy thích làm món souvlakia với thịt gà ướp.

we learned how to prepare souvlakia in cooking class.

Chúng tôi đã học cách chuẩn bị souvlakia trong lớp học nấu ăn.

souvlakia is a popular street food in greece.

Souvlakia là món ăn đường phố phổ biến ở Hy Lạp.

he topped his souvlakia with fresh vegetables.

Anh ấy cho thêm rau tươi lên món souvlakia của mình.

they enjoyed souvlakia while watching the sunset.

Họ đã tận hưởng món souvlakia trong khi ngắm hoàng hôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay