spaceship

[Mỹ]/ˈspeɪsʃɪp/
[Anh]/ˈspeɪsʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tàu vũ trụ, đặc biệt là một chiếc được miêu tả trong tiểu thuyết.
Word Forms
số nhiềuspaceships

Cụm từ & Cách kết hợp

extraterrestrial spaceship

tàu vũ trụ ngoài hành tinh

galactic spaceship

tàu vũ trụ ngân hà

manned spaceship

tàu vũ trụ có người lái

Câu ví dụ

They shot the spaceship up into the sky.

Họ đã bắn tàu vũ trụ lên bầu trời.

The spaceship landed safely.

Con tàu vũ trụ đã hạ cánh an toàn.

The spaceship blasted off.

Tàu vũ trụ đã phóng lên.

An astronaut will attempt to leave the stationary spaceship and then return to it.

Một phi hành gia sẽ cố gắng rời khỏi tàu vũ trụ đứng yên và sau đó trở lại.

The scientists are able to calculate accurately when the spaceship will reach the moon.

Các nhà khoa học có thể tính toán chính xác thời điểm tàu vũ trụ đến được Mặt Trăng.

Let's pretend we're on the spaceship orbiting round the earth!

Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên tàu vũ trụ quay quanh Trái Đất!

The scientist could not calculate when the spaceship would reach the Jupiter.

Các nhà khoa học không thể tính toán khi nào tàu vũ trụ sẽ đến được Sao Mộc.

The spaceship is already being counted down.

Tàu vũ trụ đã bắt đầu được đếm ngược.

Yet another spaceship has been sent up recently.

Một tàu vũ trụ khác đã được gửi lên gần đây.

"So, it's a big hello to the handsome ellipsoid edifice, glowing like a spaceship in the purlieus of Drayton Park;

"Vậy nên, xin chào lớn đến với công trình hình cầu đẹp trai, tỏa sáng như một tàu vũ trụ ở ngoại ô Drayton Park;".

Ví dụ thực tế

Flying the um... the spaceship, the space shuttle.

Bay trên... chiếc tàu vũ trụ, tàu con thoi.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

The United States launched a new spaceship yesterday.

Hôm qua, Hoa Kỳ đã phóng một tàu vũ trụ mới.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

Wow, Happy, that's the best spaceship ever!

Wow, Happy, đó là tàu vũ trụ tốt nhất từ trước đến nay!

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

The spaceship, which looks very different from other spaceships.

Chiếc tàu vũ trụ, trông rất khác so với các tàu vũ trụ khác.

Nguồn: Vox opinion

China is making preparations to launch the Shenzhou-16 crewed spaceship.

Trung Quốc đang chuẩn bị phóng tàu vũ trụ có người lái Shenzhou-16.

Nguồn: CRI Online May 2023 Collection

Terra will remain on Earth, while Stella will board a spaceship.

Terra sẽ ở lại Trái Đất, trong khi Stella sẽ lên tàu vũ trụ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Scientists have sent a spaceship to Mars.

Các nhà khoa học đã gửi một tàu vũ trụ lên Sao Hỏa.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

Suddenly we saw a silver spaceship on the side of the hill.

Đột nhiên, chúng tôi nhìn thấy một tàu vũ trụ màu bạc ở sườn đồi.

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 8 Volume 2

There's only one spaceship with Earth's ecosystem, and that's Earth.

Chỉ có một tàu vũ trụ có hệ sinh thái của Trái Đất, và đó là Trái Đất.

Nguồn: Environment and Science

I don't want that hitting my spaceship.

Tôi không muốn nó đâm vào tàu vũ trụ của tôi.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay